So sánh Samsung Galaxy Tab S10 FE 5G và Samsung Galaxy Tab S10 FE+ WiFi
vs
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)
- HONOR Pad X9a
- Honor Pad X8b
- Lenovo Idea Tab
- Lenovo Idea Tab 5G
- Lenovo Idea Tab Plus Matte Edition WiFi
- Lenovo Idea Tab Pro Gen 2 Matte Edition WiFi
- Lenovo Idea Tab WiFi
- Lenovo Legion Tab Gen 3 WiFi
- Lenovo Legion Tab Gen 5 WiFi
- Lenovo Yoga Tab WiFi
- OPPO Pad 3
- OPPO Pad 5
- OPPO Pad Neo 4G
- OPPO Pad SE 4G
- OPPO Pad SE WiFi
- OPPO Pad SE WiFi màn hình nhám
- Samsung Galaxy Tab A11 4G 4.790.000₫
- Samsung Galaxy Tab A11+ 5G 10.390.000₫
- Samsung Galaxy Tab A11+ WiFi
- Samsung Galaxy Tab A9 WiFi
- Samsung Galaxy Tab A9+ 5G
- Samsung Galaxy Tab S10 Lite 5G
- Samsung Galaxy Tab S10 Lite WiFi
- Samsung Galaxy Tab S10+ 19.990.000₫
- Samsung Galaxy Tab S11 5G 26.490.000₫
- Samsung Galaxy Tab S11 Ultra 5G
- Samsung Galaxy Tab S11 WiFi 22.490.000₫
- Samsung Galaxy Tab S12+ WiFi
- Samsung Galaxy Tab S6 Lite 2024 4G
- Samsung Galaxy Tab S9 5G
- Samsung Galaxy Tab S9 WiFi
- Xiaomi Pad 8
- Xiaomi Pad 8 Pro
- Xiaomi Redmi Pad 2 4G
- Xiaomi Redmi Pad 2 4G 9.7
- Xiaomi Redmi Pad 2 Pro 5G
- Xiaomi Redmi Pad 2 Pro WiFi
- Xiaomi Redmi Pad 2 WiFi
- Xiaomi Redmi Pad 2 Wifi 9.7
- iPad 10 5G
- iPad A16 5G
- iPad A16 WiFi
- iPad Air M3 11 inch 5G
- iPad Air M3 11 inch WiFi
- iPad Air M3 13 inch WiFi
- iPad Air M4 11 inch 5G
- iPad Air M4 11 inch 5G 1TB
- iPad Air M4 11 inch WiFi
- iPad Air M4 11 inch WiFi 1TB
- iPad Air M4 13 inch 5G
- iPad Air M4 13 inch WiFi
- iPad Air M4 13 inch WiFi 1TB
- iPad Pro M5 11 inch 5G
- iPad Pro M5 11 inch 5G 1TB
- iPad Pro M5 11 inch 5G 2TB
- iPad Pro M5 11 inch WiFi
- iPad Pro M5 11 inch WiFi 1TB
- iPad Pro M5 11 inch WiFi 2TB
- iPad Pro M5 13 inch 5G
- iPad Pro M5 13 inch 5G 1TB
- iPad Pro M5 13 inch 5G 2TB
- iPad Pro M5 13 inch Nano WiFi 1TB
- iPad Pro M5 13 inch Nano WiFi 2TB
- iPad Pro M5 13 inch WiFi
- iPad Pro M5 13 inch WiFi 1TB
- iPad Pro M5 13 inch WiFi 2TB
- iPad mini 7 5G
- iPad mini 7 WiFi
Bản Samsung Galaxy Tab S10 FE+ WiFi đắt hơn bản Samsung Galaxy Tab S10 FE 5G 2.800.000₫ — đổi lại: Độ phân giải 1800 x 2880 Pixels (bản kia 1440 x 2304 Pixels); Màn hình rộng 13.1" - Tần số quét 90 Hz (bản kia 10.9" - Tần số quét 90 Hz); RAM 12 GB (bản kia 8 GB).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
Samsung Galaxy Tab S10 FE 5G | Samsung Galaxy Tab S10 FE+ WiFi | |
|---|---|---|
| Giá từ | 14.190.000₫ | 16.990.000₫ |
| Thương hiệu | Samsung | Samsung |
| Số phiên bản | 2 | 2 |
| Độ phân giải | 1440 x 2304 Pixels | 1800 x 2880 Pixels |
| Màn hình rộng | 10.9" - Tần số quét 90 Hz | 13.1" - Tần số quét 90 Hz |
| RAM | 8 GB | 12 GB |
| Dung lượng lưu trữ | 128 GB | 256 GB |
| Dung lượng pin | 8000 mAh | 10090 mAh |
| Kích thước, khối lượng | Dài 254.3 mm - Ngang 165.8 mm - Dày 6 mm - Nặng 500 g | Dài 300.6 mm - Ngang 194.7 mm - Dày 6 mm - Nặng 664 g |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Samsung Galaxy Tab S10 FE 5G | Samsung Galaxy Tab S10 FE+ WiFi | |
|---|---|---|
| Công nghệ màn hình | TFT LCD | TFT LCD |
| Hệ điều hành | Android 15 | Android 15 |
| Chip xử lý (CPU) | Exynos 1580 8 nhân | Exynos 1580 8 nhân |
| Chip đồ hoạ (GPU) | Xclipse 540 | Xclipse 540 |
| Wifi | Wi-Fi Direct Wi-Fi 6 MIMO Dual-band | Wi-Fi Direct Wi-Fi 6 MIMO Dual-band |
| Bluetooth | v5.3 | v5.3 |
| Cổng kết nối/sạc | Type-C | Type-C |
| Tính năng đặc biệt | Xoá vật thể AI Trợ lý Google Gemini Trợ giúp viết tay AI Khuôn mặt đẹp nhất AI Khoanh tròn để tìm kiếm với Google Giải t | Xoá vật thể AI Trợ lý Google Gemini Trợ giúp viết tay AI Khuôn mặt đẹp nhất AI Khoanh tròn để tìm kiếm với Google Giải t |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 45 W | 45 W |
| Chất liệu | Nhôm nguyên khối | Nhôm nguyên khối |
| Thời điểm ra mắt | 04/2025 | 04/2025 |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-10-26. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.
Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.
Samsung Galaxy Tab S10 FE 5G
Samsung Galaxy Tab S10 FE+ WiFi