So sánh/máy

So sánh Samsung Galaxy Tab S10 FE+ WiFi và Samsung Galaxy Tab S10+

Samsung Galaxy Tab S10 FE+ WiFiSamsung Galaxy Tab S10 FE+ WiFi16.990.000₫rẻ hơn 3.000.000₫Xem chi tiết →
vs
Samsung Galaxy Tab S10+Samsung Galaxy Tab S10+19.990.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản Samsung Galaxy Tab S10+ đắt hơn bản Samsung Galaxy Tab S10 FE+ WiFi 3.000.000₫ — đổi lại: Công nghệ màn hình Dynamic AMOLED 2X (bản kia TFT LCD); Độ phân giải 1752 x 2800 Pixels (bản kia 1800 x 2880 Pixels); Màn hình rộng 12.4" - Tần số quét 120 Hz (bản kia 13.1" - Tần số quét 90 Hz).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

Samsung Galaxy Tab S10 FE+ WiFiSamsung Galaxy Tab S10 FE+ WiFiSamsung Galaxy Tab S10+Samsung Galaxy Tab S10+
Giá từ16.990.000₫19.990.000₫
Thương hiệuSamsungSamsung
Số phiên bản22
Công nghệ màn hìnhTFT LCDDynamic AMOLED 2X
Độ phân giải1800 x 2880 Pixels1752 x 2800 Pixels
Màn hình rộng13.1" - Tần số quét 90 Hz12.4" - Tần số quét 120 Hz
Hệ điều hànhAndroid 15Android 14
Chip xử lý (CPU)Exynos 1580 8 nhânMediaTek Dimensity 9300+ 8 nhân
Chip đồ hoạ (GPU)Xclipse 540ARM Immortalis G720
WifiWi-Fi Direct Wi-Fi 6 MIMO Dual-bandWi-Fi Direct Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/ax Wi-Fi 6E MIMO Dual-band
Tính năng đặc biệtXoá vật thể AI Trợ lý Google Gemini Trợ giúp viết tay AI Khuôn mặt đẹp nhất AI Khoanh tròn để tìm kiếm với Google Giải tXoá vật thể AI Trợ lý phiên dịch Trợ lý Note quyền năng Trợ lý Google Gemini Trợ lý ghi âm Trợ lý duyệt Web Trợ lý chỉnh
Kích thước, khối lượngDài 300.6 mm - Ngang 194.7 mm - Dày 6 mm - Nặng 664 gDài 285.4 mm - Ngang 185.4 mm - Dày 5.7 mm - Nặng 571 g
Thời điểm ra mắt04/202510/2024
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Samsung Galaxy Tab S10 FE+ WiFiSamsung Galaxy Tab S10 FE+ WiFiSamsung Galaxy Tab S10+Samsung Galaxy Tab S10+
RAM12 GB12 GB
Dung lượng lưu trữ256 GB256 GB
Bluetoothv5.3v5.3
Cổng kết nối/sạcType-CType-C
Dung lượng pin10090 mAh10090 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa45 W45 W
Chất liệuNhôm nguyên khốiNhôm nguyên khối

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-10-26. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác