So sánh/máy

So sánh Lenovo IdeaPad Slim 3 15ARP10 và Lenovo IdeaPad Slim 3 14IPH11

Lenovo IdeaPad Slim 3 15ARP10Lenovo IdeaPad Slim 3 15ARP1022.590.000₫rẻ hơn 2.500.000₫Xem chi tiết →
vs
Lenovo IdeaPad Slim 3 14IPH1125.090.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản Lenovo IdeaPad Slim 3 14IPH11 đắt hơn bản Lenovo IdeaPad Slim 3 15ARP10 2.500.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core Ultra 5 Panther Lake - 322 (bản kia AMD Ryzen 5 - 7535HS); Số luồng 6 (bản kia 12); Tốc độ CPU Lên đến 4.40 GHz khi tải nặng (bản kia 3.30 GHz (Lên đến 4.55 GHz khi tải nặng)).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

Lenovo IdeaPad Slim 3 15ARP10Lenovo IdeaPad Slim 3 15ARP10Lenovo IdeaPad Slim 3 14IPH11
Giá từ22.590.000₫25.090.000₫
Thương hiệuLenovoLenovo
Công nghệ CPUAMD Ryzen 5 - 7535HSIntel Core Ultra 5 Panther Lake - 322
Số luồng126
Tốc độ CPU3.30 GHz (Lên đến 4.55 GHz khi tải nặng)Lên đến 4.40 GHz khi tải nặng
Card màn hìnhCard tích hợp - AMD Radeon 660M GraphicsCard tích hợp - Intel Graphics
Loại RAMDDR5 (1 khe RAM)DDR5 (mỗi khe 16 GB)
Ổ cứng512 GB SSD M.2 PCle Gen 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB (2242)) Hỗ trợ thêm 1 khe cắm SSD M.2 PCIe Gen 4512 GB SSD M.2 PCIe 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB) Hỗ trợ thêm 1 khe cắm SSD M.2 PCIe Gen 4 mở rộng (n
Kích thước màn hình15.3"14"
Thông tin PinLi-ion, 50 Wh3-cell Li-ion, 60 Wh
Kích thướcDài 343.4 mm - Rộng 239.5 mm - Dày 17.9 mm - 1.59 kgDài 314.4 mm - Rộng 222.1 mm - Dày 17.9 mm - 1.43 kg
Chất liệuNắp lưng và chiếu nghỉ tay bằng nhômMặt lưng nhôm - Mặt dưới nhựa
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Lenovo IdeaPad Slim 3 15ARP10Lenovo IdeaPad Slim 3 15ARP10Lenovo IdeaPad Slim 3 14IPH11
Số nhân66
RAM16 GB16 GB
Hỗ trợ RAM tối đa16 GB16 GB
Độ phân giảiWUXGA (1920 x 1200)WUXGA (1920 x 1200)
Tấm nềnIPSIPS
Tần số quét60Hz60Hz
Độ phủ màu45% NTSC45% NTSC
Đèn bàn phímKhông có đènKhông có đèn
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL
Thời điểm ra mắt20262026

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-28. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác