So sánh/máy

So sánh HP 15 fd1487TU và HP 15 fd2126TU

HP 15 fd1487TU25.090.000₫rẻ hơn 200.000₫Xem chi tiết →
vs
HP 15 fd2126TU25.290.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản HP 15 fd2126TU đắt hơn bản HP 15 fd1487TU 200.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core Ultra 5 Arrow Lake - 225U (bản kia Intel Core Ultra 5 Meteor Lake - 125H); Số nhân 12 (bản kia 14); Số luồng 14 (bản kia 18).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

HP 15 fd1487TUHP 15 fd2126TU
Giá từ25.090.000₫25.290.000₫
Thương hiệuHPHP
Công nghệ CPUIntel Core Ultra 5 Meteor Lake - 125HIntel Core Ultra 5 Arrow Lake - 225U
Số nhân1412
Số luồng1814
Tốc độ CPU1.20 GHz (Lên đến 4.50 GHz khi tải nặng)1.50 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard tích hợp - Intel Arc GraphicsCard tích hợp - Intel Graphics
RAM24 GB16 GB
Loại RAMDDR5 (1 khe RAM)DDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)
Hỗ trợ RAM tối đa24 GB32 GB
Ổ cứng512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB)512 GB SSD M.2 NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB)
Tấm nềnIPS—
Thông tin Pin3-cell Li-ion, 41 Wh3-cell Li-Po, 41.04 Wh
Hệ điều hànhWindows 11 HomeWindows 11 Home SL
Thời điểm ra mắt20252026
Tần số quét—60Hz
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
HP 15 fd1487TUHP 15 fd2126TU
Kích thước màn hình15.6"15.6"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)
Độ phủ màu62.5% sRGB62.5% sRGB
Đèn bàn phímKhông có đènKhông có đèn
Kích thướcDài 359.8 mm - Rộng 236 mm - Dày 18.6 mm - 1.65 kgDài 359.8 mm - Rộng 236 mm - Dày 18.6 mm - 1.65 kg
Chất liệuVỏ nhựaVỏ nhựa

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

So sánh cặp khác