So sánh/máy

So sánh HP 15 fd1486TU và HP 15 fd1487TU

HP 15 fd1486TUHP 15 fd1486TU25.090.000₫Xem chi tiết →
vs
HP 15 fd1487TU25.090.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

HP 15 fd1486TUHP 15 fd1486TUHP 15 fd1487TU
Giá từ25.090.000₫25.090.000₫
Thương hiệuHPHP
Card màn hìnhCard tích hợp - Intel GraphicsCard tích hợp - Intel Arc Graphics
Loại RAMDDR5 (1 khe 24 GB + 1 khe trống)DDR5 (1 khe RAM)
Hỗ trợ RAM tối đa32 GB24 GB
Ổ cứng512 GB SSD M.2 PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB (2280))512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB)
Thông tin Pin3-cell Li-Po, 41.04 Wh3-cell Li-ion, 41 Wh
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home
Kích thướcDài 359.8 mm - Rộng 236 mm - Dày 18.6 mm - 1.623 kgDài 359.8 mm - Rộng 236 mm - Dày 18.6 mm - 1.65 kg
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
HP 15 fd1486TUHP 15 fd1486TUHP 15 fd1487TU
Công nghệ CPUIntel Core Ultra 5 Meteor Lake - 125HIntel Core Ultra 5 Meteor Lake - 125H
Số nhân1414
Số luồng1818
Tốc độ CPU1.20 GHz (Lên đến 4.50 GHz khi tải nặng)1.20 GHz (Lên đến 4.50 GHz khi tải nặng)
RAM24 GB24 GB
Kích thước màn hình15.6"15.6"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)
Tấm nềnIPSIPS
Độ phủ màu62.5% sRGB62.5% sRGB
Đèn bàn phímKhông có đènKhông có đèn
Thời điểm ra mắt20252025
Chất liệuVỏ nhựaVỏ nhựa

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác