So sánh/máy

Dell Inspiron 15 3530

Dell Inspiron 15 3530
22.390.000₫ – 24.890.000₫
6 cấu hình · Dell · cập nhật 2026-09-21
  • RAM16 GB
  • Ổ cứng512 GB SSD NVMe PCIe 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB) Hỗ trợ khe cắm HDD SATA (nâng cấp tối đa 2 TB)
  • Kích thước màn hình15.6"

So sánh 6 cấu hình Dell Inspiron 15 3530

Bản i7 1355U · 512GB · OfficeH24+365 · 71053721 đắt hơn bản i5 1334U · OfficeH24+365 2.500.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core i7 Raptor Lake - 1355U (bản kia Intel Core i5 Raptor Lake - 1334U); Tốc độ CPU 1.70 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng) (bản kia 1.30 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng)); Ổ cứng 512 GB SSD NVMe PCIe (bản kia 512 GB SSD NVMe PCIe 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB) Hỗ trợ khe cắm HDD SATA (nâng cấp tối đa 2 TB)).

i5 1334U · OfficeH24+365i5 1334U · 512GB · OfficeH24+365i7 1355U · 512GB · OfficeH24+365 · 71053721i5 1334U · 512GB · OfficeHSi7 1355U · 1TB · OfficeHSi7 1355U · 512GB · OfficeH24+365 · N5I7216W1
Giá22.390.000₫22.390.000₫24.890.000₫———
Công nghệ CPUIntel Core i5 Raptor Lake - 1334UIntel Core i5 Raptor Lake - 1334UIntel Core i7 Raptor Lake - 1355UIntel Core i5 Raptor Lake - 1334UIntel Core i7 Raptor Lake - 1355UIntel Core i7 Raptor Lake - 1355U
Tốc độ CPU1.30 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng)1.30 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng)1.70 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng)1.30 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng)1.70 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng)1.70 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng)
Loại RAMDDR4 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB)DDR4 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)DDR4 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)DDR4 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)DDR4 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)
Ổ cứng512 GB SSD NVMe PCIe 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB) Hỗ trợ khe cắm HDD SATA (nâng cấp tối đa 2 TB)512 GB SSD NVMe PCIe512 GB SSD NVMe PCIe512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB (2280) / 1 TB (2230)) Hỗ trợ khe cắm HDD SATA 2.5 inch 1 TB SSD M.2 PCIe512 GB SSD NVMe PCIe
Độ phủ màu45% NTSC40% NTSC—45% NTSC—45% NTSC
Đèn bàn phímKhông có đènKhông có đènKhông có đènKhông có đènKhông có đènĐơn sắc - Màu trắng
Thông tin Pin3-cell Li-ion, 41 Wh3-cell Li-ion, 41 Wh4-cell Li-ion, 54 Wh3-cell Li-ion, 41 Wh4-cell Li-ion, 54 Wh4-cell Li-ion, 54 Wh
Hệ điều hànhWindows 11 Home SL + Office Home 2024 vĩnh viễn + Microsoft 365 BasicWindows 11 Home SL + Office Home & Student 2021 vĩnh viễnWindows 11 Home SL + Office Home 2024 vĩnh viễnWindows 11 Home SL + Office Home & Student 2021 vĩnh viễnWindows 11 Home SL + Office Home & Student 2021 vĩnh viễnWindows 11 Home SL + Office Home 2024 vĩnh viễn + Microsoft 365 Basic
Thời điểm ra mắt202520252025202320242025
Kích thướcDài 358.5 mm - Rộng 235.56 mm - Dày 18.99 mm - 1.66 kgDài 358.5 mm - Rộng 235.6 mm - Dày 19 mm - 1.65 kgDài 358.5 mm - Rộng 235.56 mm - Dày 18.99 mm - 1.66 kgDài 358.5 mm - Rộng 235.56 mm - Dày 18.99 mm - 1.66 kgDài 358.5 mm - Rộng 235.56 mm - Dày 18.99 mm - 1.66 kgDài 358.5 mm - Rộng 235.56 mm - Dày 18.99 mm - 1.66 kg
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
i5 1334U · OfficeH24+365i5 1334U · 512GB · OfficeH24+365i7 1355U · 512GB · OfficeH24+365 · 71053721i5 1334U · 512GB · OfficeHSi7 1355U · 1TB · OfficeHSi7 1355U · 512GB · OfficeH24+365 · N5I7216W1
Số nhân101010101010
Số luồng121212121212
Card màn hìnhCard tích hợp - Intel Iris Xe GraphicsCard tích hợp - Intel Iris Xe GraphicsCard tích hợp - Intel Iris Xe GraphicsCard tích hợp - Intel Iris Xe GraphicsCard tích hợp - Intel Iris Xe GraphicsCard tích hợp - Intel Iris Xe Graphics
RAM16 GB16 GB16 GB16 GB16 GB16 GB
Hỗ trợ RAM tối đa16 GB16 GB16 GB16 GB16 GB16 GB
Kích thước màn hình15.6"15.6"15.6"15.6"15.6"15.6"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)
Tần số quét120Hz120Hz120Hz120Hz120Hz120Hz
Chất liệuVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựa

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Xem trang so sánh phiên bản →

Cân nhắc thêm — cùng hãng, cạnh giá

Dell 15 DC15250Dell 15 DC15250
8 GB512 GB SSD M.2 PCIe (có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB)
21.890.000₫ – 27.890.000₫
Dell Latitude 3450Dell Latitude 3450
16 GB512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB)
23.390.000₫

Nhận máy: trong hộp có gì, kiểm gì, cài gì

Trong hộp thường có

  • Máy và củ sạc đi kèm
  • Sách hướng dẫn, phiếu bảo hành
  • Một số dòng có thêm túi chống sốc hoặc chuột — tuỳ chương trình, không mặc định

Kiểm trước khi rời cửa hàng

  • Đối chiếu mã máy (service tag / serial) trên tem đáy máy với phiếu bàn giao
  • Kiểm điểm chết màn hình bằng nền trắng và nền đen toàn màn
  • Thử đủ cổng: USB, HDMI, jack tai nghe, khe thẻ nhớ nếu có
  • Xem tình trạng kích hoạt Windows NGAY tại quầy (xem mục dưới)

Windows và Office: kiểm bản quyền trước khi rời cửa hàng

  • Windows cài sẵn ở máy mới thường là bản quyền OEM — khoá gắn theo máy (lưu trong firmware của bo mạch), nên cài lại Windows vẫn tự kích hoạt khi có mạng. Bạn không cần mua thêm khoá.
  • Cách tự kiểm ngay tại quầy: mở Cài đặt → Hệ thống → Kích hoạt (Settings → System → Activation). Phải thấy trạng thái đã kích hoạt bằng giấy phép số. Báo chưa kích hoạt, hoặc đòi nhập khoá, là dấu hiệu cần hỏi lại người bán.
  • Office thì KHÔNG mặc định đi kèm. Máy mới thường chỉ có bản dùng thử; hết hạn là phải mua Microsoft 365 hoặc bản mua đứt. Vài dòng có tặng kèm Office — nếu người bán nói có thì đề nghị ghi rõ vào phiếu bàn giao.
  • Dấu hiệu máy bị cài phần mềm bẻ khoá: trên máy có sẵn công cụ 'kích hoạt' lạ, hoặc Windows/Office kích hoạt được nhưng không gắn với tài khoản Microsoft nào. Máy như vậy vừa rủi ro bảo mật vừa mất kích hoạt bất cứ lúc nào — và bạn là người chịu, không phải cửa hàng.
  • Máy không kèm hệ điều hành (bán ra dạng trống) thì rẻ hơn, nhưng phải tự mua giấy phép. So giá thì nhớ cộng khoản đó vào.

Cách kiểm trạng thái kích hoạt theo hướng dẫn của Microsoft: support.microsoft.com

Phần mềm nên cài trước

Chỉ cài từ App Store hoặc Google Play chính thức. Ứng dụng ngân hàng và giấy tờ số là mục tiêu giả mạo thường xuyên nhất.

Danh sách phụ kiện ở trên là mức thường gặp của nhóm hàng này, không phải cam kết của từng máy — đối chiếu với phiếu bàn giao của cửa hàng.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

← Tất cả laptop