So sánh/máy

Dell 15 DC15250

Dell 15 DC15250
21.890.000₫ – 27.890.000₫
13 cấu hình · Dell · cập nhật 2026-09-21
  • RAM8 GB
  • Ổ cứng512 GB SSD M.2 PCIe (có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB)
  • Kích thước màn hình15.6"

So sánh 13 cấu hình Dell 15 DC15250

Bản i7 1355U · 16GB · 1TB · DC15250-i7U161W11SLU-5 đắt hơn bản Core 3 100U · 8GB · 512GB 6.000.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core i7 Raptor Lake - 1355U (bản kia Intel Core 3 Raptor Lake - 100U); Số nhân 10 (bản kia 6); Số luồng 12 (bản kia 8).

Core 3 100U · 8GB · 512GBi5 1334U · 16GB · 512GB · 71084746i5 1334U · 16GB · 512GB · CPH99i5 1334U · 16GB · 512GB · DC5I5357W1i5 1334U · 16GB · 512GB · 71092479i5 1334U · 16GB · 512GB · DC15250-i5U165W11SLU-27i5 1334U · 16GB · 512GB · DC5I5897W1i7 1355U · 16GB · 512GB · 71084747i7 1355U · 16GB · 512GB · DC5I7952W1i7 1355U · 16GB · 512GB · DC5I7748W1i7 1355U · 16GB · 1TB · CPH991i7 1355U · 16GB · 1TB · DC15250-i7U161W11SLUi7 1355U · 16GB · 1TB · DC15250-i7U161W11SLU-5
Giá21.890.000₫22.890.000₫22.890.000₫22.890.000₫23.390.000₫23.390.000₫23.390.000₫25.890.000₫25.890.000₫25.890.000₫27.890.000₫27.890.000₫27.890.000₫
Công nghệ CPUIntel Core 3 Raptor Lake - 100UIntel Core i5 Raptor Lake - 1334UIntel Core i5 Raptor Lake - 1334UIntel Core i5 Raptor Lake - 1334UIntel Core i5 Raptor Lake - 1334UIntel Core i5 Raptor Lake - 1334UIntel Core i5 Raptor Lake - 1334UIntel Core i7 Raptor Lake - 1355UIntel Core i7 Raptor Lake - 1355UIntel Core i7 Raptor Lake - 1355UIntel Core i7 Raptor Lake - 1355UIntel Core i7 Raptor Lake - 1355UIntel Core i7 Raptor Lake - 1355U
Số nhân6101010101010101010101010
Số luồng8121212121212121212121212
Tốc độ CPU1.20 GHz (Lên đến 4.70 GHz khi tải nặng)Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng1.30 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng)1.30 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng)Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng1.30 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng)Lên đến 4.60 GHz khi tải nặngLên đến 5.00 GHz khi tải nặngLên đến 5.00 GHz khi tải nặng1.70 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng)1.70 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng)1.70 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng)1.70 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng)
RAM8 GB16 GB16 GB16 GB16 GB16 GB16 GB16 GB16 GB16 GB16 GB16 GB16 GB
Loại RAMDDR5 (1 khe 8 GB + 1 khe trống)DDR5 (1 khe 16 GB onboard + 1 khe rời)DDR4 (1 khe 16 GB onboard + 1 khe rời)DDR4 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)DDR5 (1 khe 16 GB onboard + 1 khe rời)DDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)DDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)DDR5 (1 khe 16 GB onboard + 1 khe rời)DDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)DDR4 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)DDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)DDR4 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)DDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)
Hỗ trợ RAM tối đa16 GB32 GB16 GB16 GB32 GB16 GB16 GB32 GB16 GB16 GB16 GB16 GB16 GB
Ổ cứng512 GB SSD M.2 PCIe (có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB)512 GB SSD M.2 NVMe PCIe512 GB SSD M.2 NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB)512 GB SSD NVMe PCIe512 GB SSD M.2 NVMe PCIe512 GB SSD M.2 NVMe PCIe 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB) Hỗ trợ thêm 1 khe cắm HDD SATA (nâng cấp tối đ512 GB SSD M.2 NVMe PCIe512 GB SSD M.2 NVMe PCIe512 GB SSD M.2 NVMe PCIe512 GB SSD NVMe PCIe1 TB SSD M.2 NVMe PCIe1 TB SSD M.2 PCIe Gen 4 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB (2230))1 TB SSD M.2 PCIe Gen 4 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB (2230))
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)Full HDFull HD (1920 x 1080)Full HDFull HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)
Tấm nềnWVAIPSWVAIPSIPSWVAIPSIPSIPSIPSWVAWVAWVA
Độ phủ màu45% NTSC45% NTSC45% NTSC45% NTSC45% NTSC45% NTSC45% NTSC—45% NTSC—45% NTSC45% NTSC45% NTSC
Thông tin Pin3-cell Li-ion, 41 Wh3-cell Li-Po, 41Wh3 cell, 41 Wh3-cell Li-ion, 41 Wh3-cell Li-Po, 41Wh3-cell Li-Po, 41Wh3-cell Li-ion, 41 Wh3-cell Li-Po, 41Wh4-cell Li-ion, 54 Wh4-cell Li-ion, 54 Wh4-cell Li-Po, 54 Wh4-cell, 54 Wh4-cell, 54 Wh
Hệ điều hànhWindows 11 Home SL + Office Home 2024 + Microsoft 365 Basic 1 nămWindows 11 Home + Microsoft Office Home 2024 vĩnh viễn + Microsoft 365 Basic 1 nămWindows 11 Home SL + Office Home & Student 2021 + Microsoft 365 BasicWindows 11 Home SL + Office Home 2024 vĩnh viễn + Microsoft 365 BasicWindows 11 Home + Microsoft Office Home 2024 vĩnh viễn + Microsoft 365 Basic 1 nămWindows 11 Home SL + Office Home 2024 + Microsoft 365 Basic 1 nămWindows 11 Home + Office Home 2024 + Microsoft 365 Basic 1 nămWindows 11 Home + Microsoft Office Home 2024 vĩnh viễn + Microsoft 365 Basic 1 nămWindows 11 Home + Office Home 2024 + Microsoft 365 Basic 1 nămWindows 11 Home SL + Office Home 2024 vĩnh viễn + Microsoft 365 BasicWindows 11 Home SL + Office Home 2024 + Microsoft 365 Basic 1 nămWindows 11 Home + Office Home 2024 + Microsoft 365 BasicWindows 11 Home SL + Office Home 2024 + Microsoft 365 Basic
Thời điểm ra mắt2026202520252025202520252025202520252025202520252025
Kích thướcDài 358.5 mm - Rộng 235.5 mm - Dày 18.9 mm - 1.9 kgDài 358.5 mm - Rộng 235.56 mm - Dày 18.99 mm - 1.65 kgDài 358.5 mm - Rộng 235.6 mm - Dày 19 mm - 1.65 kgDài 358.5 mm - Rộng 235 mm - Dày 17.5 mm - 1.65 kgDài 358.5 mm - Rộng 235.56 mm - Dày 18.99 mm - 1.65 kgDài 358.5 mm - Rộng 235.56 mm - Dày 18.99 mm - 1.9 kgDài 358.5 mm - Rộng 235 mm - Dày 17.5 mm - 1.65 kgDài 358.5 mm - Rộng 235.56 mm - Dày 18.99 mm - 1.65 kgDài 358.5 mm - Rộng 235 mm - Dày 17.5 mm - 1.65 kgDài 358.5 mm - Rộng 235 mm - Dày 17.5 mm - 1.65 kgDài 358.5 mm - Rộng 235.6 mm - Dày 19 mm - 1.65 kgDài 358.5 mm - Rộng 235.56 mm - Dày 18.99 mm - 1.9 kgDài 358.5 mm - Rộng 235.56 mm - Dày 18.99 mm - 1.9 kg
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
Core 3 100U · 8GB · 512GBi5 1334U · 16GB · 512GB · 71084746i5 1334U · 16GB · 512GB · CPH99i5 1334U · 16GB · 512GB · DC5I5357W1i5 1334U · 16GB · 512GB · 71092479i5 1334U · 16GB · 512GB · DC15250-i5U165W11SLU-27i5 1334U · 16GB · 512GB · DC5I5897W1i7 1355U · 16GB · 512GB · 71084747i7 1355U · 16GB · 512GB · DC5I7952W1i7 1355U · 16GB · 512GB · DC5I7748W1i7 1355U · 16GB · 1TB · CPH991i7 1355U · 16GB · 1TB · DC15250-i7U161W11SLUi7 1355U · 16GB · 1TB · DC15250-i7U161W11SLU-5
Card màn hìnhCard tích hợp - Intel UHD GraphicsCard tích hợp - Intel UHD GraphicsCard tích hợp - Intel UHD GraphicsCard tích hợp - Intel UHD GraphicsCard tích hợp - Intel UHD GraphicsCard tích hợp - Intel UHD GraphicsCard tích hợp - Intel UHD GraphicsCard tích hợp - Intel UHD GraphicsCard tích hợp - Intel UHD GraphicsCard tích hợp - Intel UHD GraphicsCard tích hợp - Intel UHD GraphicsCard tích hợp - Intel UHD GraphicsCard tích hợp - Intel UHD Graphics
Kích thước màn hình15.6"15.6"15.6"15.6"15.6"15.6"15.6"15.6"15.6"15.6"15.6"15.6"15.6"
Tần số quét120Hz120Hz120Hz120Hz120Hz120Hz120Hz120Hz120Hz120Hz120Hz120Hz120Hz
Đèn bàn phímKhông có đènKhông có đènKhông có đènKhông có đènKhông có đènKhông có đènKhông có đènKhông có đènKhông có đènKhông có đènKhông có đènKhông có đènKhông có đèn
Chất liệuVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựa

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Xem trang so sánh phiên bản →

Cân nhắc thêm — cùng hãng, cạnh giá

Dell 14 DC14250Dell 14 DC14250
8 GB512 GB SSD M.2 NVMe PCIe 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB)
19.190.000₫ – 29.690.000₫
Dell Inspiron 15 3530Dell Inspiron 15 3530
16 GB512 GB SSD NVMe PCIe 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB) Hỗ trợ khe cắm HDD SATA (nâng cấp tối đa 2 TB)
22.390.000₫ – 24.890.000₫

Nhận máy: trong hộp có gì, kiểm gì, cài gì

Trong hộp thường có

  • Máy và củ sạc đi kèm
  • Sách hướng dẫn, phiếu bảo hành
  • Một số dòng có thêm túi chống sốc hoặc chuột — tuỳ chương trình, không mặc định

Kiểm trước khi rời cửa hàng

  • Đối chiếu mã máy (service tag / serial) trên tem đáy máy với phiếu bàn giao
  • Kiểm điểm chết màn hình bằng nền trắng và nền đen toàn màn
  • Thử đủ cổng: USB, HDMI, jack tai nghe, khe thẻ nhớ nếu có
  • Xem tình trạng kích hoạt Windows NGAY tại quầy (xem mục dưới)

Windows và Office: kiểm bản quyền trước khi rời cửa hàng

  • Windows cài sẵn ở máy mới thường là bản quyền OEM — khoá gắn theo máy (lưu trong firmware của bo mạch), nên cài lại Windows vẫn tự kích hoạt khi có mạng. Bạn không cần mua thêm khoá.
  • Cách tự kiểm ngay tại quầy: mở Cài đặt → Hệ thống → Kích hoạt (Settings → System → Activation). Phải thấy trạng thái đã kích hoạt bằng giấy phép số. Báo chưa kích hoạt, hoặc đòi nhập khoá, là dấu hiệu cần hỏi lại người bán.
  • Office thì KHÔNG mặc định đi kèm. Máy mới thường chỉ có bản dùng thử; hết hạn là phải mua Microsoft 365 hoặc bản mua đứt. Vài dòng có tặng kèm Office — nếu người bán nói có thì đề nghị ghi rõ vào phiếu bàn giao.
  • Dấu hiệu máy bị cài phần mềm bẻ khoá: trên máy có sẵn công cụ 'kích hoạt' lạ, hoặc Windows/Office kích hoạt được nhưng không gắn với tài khoản Microsoft nào. Máy như vậy vừa rủi ro bảo mật vừa mất kích hoạt bất cứ lúc nào — và bạn là người chịu, không phải cửa hàng.
  • Máy không kèm hệ điều hành (bán ra dạng trống) thì rẻ hơn, nhưng phải tự mua giấy phép. So giá thì nhớ cộng khoản đó vào.

Cách kiểm trạng thái kích hoạt theo hướng dẫn của Microsoft: support.microsoft.com

Phần mềm nên cài trước

Chỉ cài từ App Store hoặc Google Play chính thức. Ứng dụng ngân hàng và giấy tờ số là mục tiêu giả mạo thường xuyên nhất.

Danh sách phụ kiện ở trên là mức thường gặp của nhóm hàng này, không phải cam kết của từng máy — đối chiếu với phiếu bàn giao của cửa hàng.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

← Tất cả laptop