So sánh OPPO Reno16 Pro 5G và OPPO Find X9s
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)
- OPPO A6 Pro 8.640.000₫
- OPPO A6 Pro 5G 10.490.000₫
- OPPO A6c 4.690.000₫
- OPPO A6t 4.840.000₫
- OPPO A6t Pro 10.990.000₫
- OPPO A6x 4.390.000₫
- OPPO Find N3 Flip 5G 12GB/256GB 17.080.000₫
- OPPO Find N6 5G 64.490.000₫
- OPPO Find X9 Ultra 44.490.000₫
- OPPO Reno13 5G 14.250.000₫
- OPPO Reno14 F 5G 10.790.000₫
- OPPO Reno15 5G 14.040.000₫
- OPPO Reno15 F 5G 11.740.000₫
- OPPO Reno15 Pro 5G 17.040.000₫
- OPPO Reno16 5G 16.340.000₫
- OPPO Reno16F 5G 13.340.000₫
- Samsung Galaxy A07 3.140.000₫
- Samsung Galaxy A07 5G 4.540.000₫
- Samsung Galaxy A17 4.940.000₫
- Samsung Galaxy A17 5G 6.300.000₫
- Samsung Galaxy A27 7.500.000₫
- Samsung Galaxy A37 9.000.000₫
- Samsung Galaxy A57 5G 10.800.000₫
- Samsung Galaxy S25 5G 16.790.000₫
- Samsung Galaxy S25 FE 5G 12.540.000₫
- Samsung Galaxy S25 Ultra 5G 27.340.000₫
- Samsung Galaxy S26 5G 21.040.000₫
- Samsung Galaxy S26 FE 5G 15.840.000₫
- Samsung Galaxy S26 Ultra 5G 30.490.000₫
- Samsung Galaxy Z Flip7 FE 5G 15.840.000₫
- Samsung Galaxy Z Flip8 5G 29.040.000₫
- Samsung Galaxy Z Fold7 5G 39.490.000₫
- Samsung Galaxy Z Fold8 Ultra 47.190.000₫
- Vivo V70 5G 15.840.000₫
- Vivo V70 FE 5G 11.840.000₫
- Vivo X300 Ultra 48.840.000₫
- Vivo Y11d 5.890.000₫
- Xiaomi 15T Pro 5G 17.790.000₫
- Xiaomi 17 5G 24.390.000₫
- Xiaomi 17 Ultra 5G 38.590.000₫
- Xiaomi 17 Ultra 5G Limited Leica
- Xiaomi 17T 5G 15.090.000₫
- Xiaomi 17T Pro 5G 17.290.000₫
- Xiaomi POCO F9 Ultra 5G 24.290.000₫
- Xiaomi POCO X8 Pro 5G 11.290.000₫
- Xiaomi Poco C71 3.090.000₫
- Xiaomi Redmi 15 4.090.000₫
- Xiaomi Redmi 15C 3.990.000₫
- Xiaomi Redmi 17 4G 4.790.000₫
- Xiaomi Redmi 17 5G 5.190.000₫
- Xiaomi Redmi A7 3.390.000₫
- Xiaomi Redmi A7 Pro 3.590.000₫
- Xiaomi Redmi Note 15 4.890.000₫
- Xiaomi Redmi Note 15 5G 6.190.000₫
- Xiaomi Redmi Note 15 Pro 7.290.000₫
- Xiaomi Redmi Note 15 Pro 5G 8.590.000₫
- Xiaomi Redmi Note 17 4G 6.290.000₫
- Xiaomi Redmi Note 17 5G 8.090.000₫
- Xiaomi Redmi Note 17 Pro 5G 10.290.000₫
- Xiaomi Redmi Note 17 Pro Max 5G 13.290.000₫
- iPhone 12 11.790.000₫
- iPhone 13 13.990.000₫
- iPhone 15 21.990.000₫
- iPhone 15 Plus
- iPhone 16 24.990.000₫
- iPhone 16 Plus 25.490.000₫
- iPhone 16e 16.990.000₫
- iPhone 17 28.990.000₫
- iPhone 17 Pro 34.990.000₫
- iPhone 17 Pro Max 37.490.000₫
- iPhone 17e 21.990.000₫
- iPhone 18 Pro 38.490.000₫
- iPhone 18 Pro Max 41.990.000₫
- iPhone Air 28.990.000₫
- Điện thoại vivo V50 Lite 5G 9.660.000₫
- Điện thoại vivo V60 5G 15.840.000₫
- Điện thoại vivo V60 Lite 5G 10.340.000₫
- Điện thoại vivo X300 Pro 5G 34.840.000₫
- Điện thoại vivo Y05 4.590.000₫
- Điện thoại vivo Y21d 5.140.000₫
- Điện thoại vivo Y31d 7.140.000₫
- Điện thoại vivo Y39 5G 7.210.000₫
Bản OPPO Find X9s đắt hơn bản OPPO Reno16 Pro 5G 500.000₫ — đổi lại: Chip xử lý (CPU) MediaTek Dimensity 9500s (bản kia MediaTek Dimensity 8550 Super 5G 8 nhân); Tốc độ CPU 3.73 GHz (bản kia 1 nhân 3.4 GHz, 3 nhân 3.2 GHz & 4 nhân 2.2 GHz); Chip đồ họa (GPU) ARM Immortalis G925 MC12 (bản kia Mali-G720 MC8).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| OPPO Reno16 Pro 5G | OPPO Find X9s | |
|---|---|---|
| Giá từ | 22.990.000₫ | 23.490.000₫ |
| Thương hiệu | Oppo | Oppo |
| Số phiên bản | 1 | 2 |
| Chip xử lý (CPU) | MediaTek Dimensity 8550 Super 5G 8 nhân | MediaTek Dimensity 9500s |
| Tốc độ CPU | 1 nhân 3.4 GHz, 3 nhân 3.2 GHz & 4 nhân 2.2 GHz | 3.73 GHz |
| Chip đồ họa (GPU) | Mali-G720 MC8 | ARM Immortalis G925 MC12 |
| Dung lượng lưu trữ | 256 GB | 512 GB |
| Độ phân giải camera sau | Chính 200 MP & Phụ 50 MP, 50 MP | Chính 50 MP & Phụ 50 MP, 50 MP |
| Độ phân giải camera trước | 50 MP | 32 MP |
| Độ phân giải màn hình | 1.5K (1216 x 2640 Pixels) | 1.5K+ (1256 x 2760 Pixels) |
| Màn hình rộng | 6.32" - Tần số quét 144 Hz | 6.59" - Tần số quét 120 Hz |
| Mặt kính cảm ứng | Kính pha lê | Kính cường lực Corning Gorilla Glass 7i |
| Dung lượng pin | 6700 mAh | 7025 mAh |
| Kháng nước, bụi | IP66, IP68, IP69, IP69K | IP66, IP68, IP69 |
| SIM | 2 Nano SIM | 2 Nano SIM hoặc 2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM |
| Chất liệu | Khung hợp kim nhôm & Mặt lưng kính Panda | Khung hợp kim nhôm & Mặt lưng kính |
| Kích thước, khối lượng | Dài 151.21 mm - Ngang 72.42 mm - Dày 8.2 mm (Đen) | 8.36 mm (Trắng) - Nặng 188g (Đen) | 191g (Trắng) | Dài 156.98 mm - Ngang 73.93 mm - Dày 7.99 mm - Nặng 202 g |
| Thời điểm ra mắt | 07/2026 | 05/2026 |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| OPPO Reno16 Pro 5G | OPPO Find X9s | |
|---|---|---|
| Hệ điều hành | ColorOS 16 (Android 16) | ColorOS 16 (Android 16) |
| RAM | 12 GB | 12 GB |
| Công nghệ màn hình | AMOLED | AMOLED |
| Độ sáng tối đa | 1800 nits | 1800 nits |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 80 W | 80 W |
| Mạng di động | Hỗ trợ 5G | Hỗ trợ 5G |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-28. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.
Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.
OPPO Find X9s