So sánh/máy

So sánh OPPO Reno16 Pro 5G và OPPO Find X9s

OPPO Reno16 Pro 5G22.990.000₫rẻ hơn 500.000₫Xem chi tiết →
vs
OPPO Find X9sOPPO Find X9s23.490.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản OPPO Find X9s đắt hơn bản OPPO Reno16 Pro 5G 500.000₫ — đổi lại: Chip xử lý (CPU) MediaTek Dimensity 9500s (bản kia MediaTek Dimensity 8550 Super 5G 8 nhân); Tốc độ CPU 3.73 GHz (bản kia 1 nhân 3.4 GHz, 3 nhân 3.2 GHz & 4 nhân 2.2 GHz); Chip đồ họa (GPU) ARM Immortalis G925 MC12 (bản kia Mali-G720 MC8).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

OPPO Reno16 Pro 5GOPPO Find X9sOPPO Find X9s
Giá từ22.990.000₫23.490.000₫
Thương hiệuOppoOppo
Số phiên bản12
Chip xử lý (CPU)MediaTek Dimensity 8550 Super 5G 8 nhânMediaTek Dimensity 9500s
Tốc độ CPU1 nhân 3.4 GHz, 3 nhân 3.2 GHz & 4 nhân 2.2 GHz3.73 GHz
Chip đồ họa (GPU)Mali-G720 MC8ARM Immortalis G925 MC12
Dung lượng lưu trữ256 GB512 GB
Độ phân giải camera sauChính 200 MP & Phụ 50 MP, 50 MPChính 50 MP & Phụ 50 MP, 50 MP
Độ phân giải camera trước50 MP32 MP
Độ phân giải màn hình1.5K (1216 x 2640 Pixels)1.5K+ (1256 x 2760 Pixels)
Màn hình rộng6.32" - Tần số quét 144 Hz6.59" - Tần số quét 120 Hz
Mặt kính cảm ứngKính pha lêKính cường lực Corning Gorilla Glass 7i
Dung lượng pin6700 mAh7025 mAh
Kháng nước, bụiIP66, IP68, IP69, IP69KIP66, IP68, IP69
SIM2 Nano SIM2 Nano SIM hoặc 2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệuKhung hợp kim nhôm & Mặt lưng kính PandaKhung hợp kim nhôm & Mặt lưng kính
Kích thước, khối lượngDài 151.21 mm - Ngang 72.42 mm - Dày 8.2 mm (Đen) | 8.36 mm (Trắng) - Nặng 188g (Đen) | 191g (Trắng)Dài 156.98 mm - Ngang 73.93 mm - Dày 7.99 mm - Nặng 202 g
Thời điểm ra mắt07/202605/2026
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
OPPO Reno16 Pro 5GOPPO Find X9sOPPO Find X9s
Hệ điều hànhColorOS 16 (Android 16)ColorOS 16 (Android 16)
RAM12 GB12 GB
Công nghệ màn hìnhAMOLEDAMOLED
Độ sáng tối đa1800 nits1800 nits
Hỗ trợ sạc tối đa80 W80 W
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-28. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác