So sánh/máy

So sánh OPPO Find X9s và OPPO Find X9 Ultra

OPPO Find X9sOPPO Find X9s23.490.000₫rẻ hơn 21.000.000₫Xem chi tiết →
vs
OPPO Find X9 UltraOPPO Find X9 Ultra44.490.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản OPPO Find X9 Ultra đắt hơn bản OPPO Find X9s 21.000.000₫ — đổi lại: Chip xử lý (CPU) Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5 8 nhân (bản kia MediaTek Dimensity 9500s); Tốc độ CPU 2 nhân 4.608 GHz & 6 nhân 3.629 GHz (bản kia 3.73 GHz); Chip đồ họa (GPU) Adreno 840 (bản kia ARM Immortalis G925 MC12).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

OPPO Find X9sOPPO Find X9sOPPO Find X9 UltraOPPO Find X9 Ultra
Giá từ23.490.000₫44.490.000₫
Thương hiệuOppoOppo
Số phiên bản21
Chip xử lý (CPU)MediaTek Dimensity 9500sQualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5 8 nhân
Tốc độ CPU3.73 GHz2 nhân 4.608 GHz & 6 nhân 3.629 GHz
Chip đồ họa (GPU)ARM Immortalis G925 MC12Adreno 840
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Phụ 50 MP, 50 MPChính 200 MP & Phụ 200 MP, 50 MP, 50 MP, 3.2 MP
Độ phân giải camera trước32 MP50 MP
Độ phân giải màn hình1.5K+ (1256 x 2760 Pixels)2K+ (1440 x 3168 Pixels)
Màn hình rộng6.59" - Tần số quét 120 Hz6.82" - Tần số quét 144 Hz
Độ sáng tối đa1800 nits3600 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực Corning Gorilla Glass 7iKính cường lực Corning Gorilla Glass Victus 2
Dung lượng pin7025 mAh7050 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa80 W100 W
Chất liệuKhung hợp kim nhôm & Mặt lưng kínhKhung hợp kim nhôm & Mặt lưng Sợi thủy tinh, màng Diaphragm (Màu Cam) | PC, Da (Màu Nâu)
Kích thước, khối lượngDài 156.98 mm - Ngang 73.93 mm - Dày 7.99 mm - Nặng 202 gDài 163.16 mm - Ngang 76.97 mm - Dày 8.65 mm (Cam) | 9.1 mm (Nâu) - Nặng 235g (Cam) | 236g (Nâu)
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
OPPO Find X9sOPPO Find X9sOPPO Find X9 UltraOPPO Find X9 Ultra
Hệ điều hànhColorOS 16 (Android 16)ColorOS 16 (Android 16)
RAM12 GB12 GB
Dung lượng lưu trữ512 GB512 GB
Công nghệ màn hìnhAMOLEDAMOLED
Kháng nước, bụiIP66, IP68, IP69IP66, IP68, IP69
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G
SIM2 Nano SIM hoặc 2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM2 Nano SIM hoặc 2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Thời điểm ra mắt05/202605/2026

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-28. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác