So sánh/máy

So sánh OPPO Reno15 Pro 5G và OPPO Find N3 Flip 5G 12GB/256GB

OPPO Reno15 Pro 5GOPPO Reno15 Pro 5G17.040.000₫rẻ hơn 40.000₫Xem chi tiết →
vs
OPPO Find N3 Flip 5G 12GB/256GB17.080.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản OPPO Find N3 Flip 5G 12GB/256GB đắt hơn bản OPPO Reno15 Pro 5G 40.000₫ — đổi lại: Hệ điều hành Android 13 (bản kia ColorOS 16 (Android 16)); Chip xử lý (CPU) MediaTek Dimensity 9200 5G 8 nhân (bản kia MediaTek Dimensity 8450 5G 8 nhân); Tốc độ CPU 1 nhân 3.05 GHz, 3 nhân 2.85 GHz & 4 nhân 1.8 GHz (bản kia 3.25 GHz).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

OPPO Reno15 Pro 5GOPPO Reno15 Pro 5GOPPO Find N3 Flip 5G 12GB/256GB
Giá từ17.040.000₫17.080.000₫
Thương hiệuOppoOppo
Số phiên bản22
Hệ điều hànhColorOS 16 (Android 16)Android 13
Chip xử lý (CPU)MediaTek Dimensity 8450 5G 8 nhânMediaTek Dimensity 9200 5G 8 nhân
Tốc độ CPU3.25 GHz1 nhân 3.05 GHz, 3 nhân 2.85 GHz & 4 nhân 1.8 GHz
Chip đồ họa (GPU)Mali-G720 MC7Immortalis-G715 MC11
Độ phân giải camera sauChính 200 MP & Phụ 50 MP, 50 MPChính 50 MP & Phụ 48 MP, 32 MP
Độ phân giải camera trước50 MP32 MP
Độ phân giải màn hình1.5K (1216 x 2649 Pixels)Chính: FHD+ (1080 x 2520 Pixels) & Phụ: SD (382 x 720 Pixels)
Màn hình rộng6.32" - Tần số quét 120 HzChính 6.8" & Phụ 3.26" - Tần số quét Chính: 120 Hz & Phụ: 60 Hz
Độ sáng tối đa1800 nitsChính 1600 nits & Phụ 900 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực Corning Gorilla Glass 7iChính: Kính siêu mỏng Schott UTG & Phụ: Corning Gorilla Glass 7
Dung lượng pin6200 mAh4300 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa80 W44 W
Kháng nước, bụiIP66, IP68, IP69IPX4
SIM2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM2 Nano SIM
Chất liệuKhung hợp kim nhôm & Mặt lưng kính PandaKhung nhôm & Mặt lưng kính cường lực Gorilla Glass 7
Kích thước, khối lượngDài 151.21 mm - Ngang 72.42 mm - Dày 8.13 mm (Xanh) | 7.99 mm (Nâu) - Nặng 188 g (Xanh) | 187 g (Nâu)Dài 166.42 mm - Ngang 75.78 mm - Dày 7.79 mm - Nặng 198 g
Thời điểm ra mắt01/202610/2023
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
OPPO Reno15 Pro 5GOPPO Reno15 Pro 5GOPPO Find N3 Flip 5G 12GB/256GB
RAM12 GB12 GB
Dung lượng lưu trữ256 GB256 GB
Công nghệ màn hìnhAMOLEDAMOLED
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-28. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác