So sánh/máy

So sánh MSI PRO MP225 E12VL (21.45 inch, Full HD, VA, 120Hz, 1ms) và MSI PRO MP252L 24.5 inch FHD/IPS/100Hz/1ms

MSI PRO MP225 E12VL (21.45 inch, Full HD, VA, 120Hz, 1ms)MSI PRO MP225 E12VL (21.45 inch, Full HD, VA, 120Hz, 1ms)1.690.000₫rẻ hơn 300.000₫Xem chi tiết →
vs
MSI PRO MP252L 24.5 inch FHD/IPS/100Hz/1msMSI PRO MP252L 24.5 inch FHD/IPS/100Hz/1ms1.990.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản MSI PRO MP252L 24.5 inch FHD/IPS/100Hz/1ms đắt hơn bản MSI PRO MP225 E12VL (21.45 inch, Full HD, VA, 120Hz, 1ms) 300.000₫ — đổi lại: Kích thước màn hình 24.5 inch (bản kia 21.45"); Tấm nền IPS (bản kia VA); Tần số quét 100 Hz (bản kia 120 Hz).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

MSI PRO MP225 E12VL (21.45 inch, Full HD, VA, 120Hz, 1ms)MSI PRO MP225 E12VL (21.45 inch, Full HD, VA, 120Hz, 1ms)MSI PRO MP252L 24.5 inch FHD/IPS/100Hz/1msMSI PRO MP252L 24.5 inch FHD/IPS/100Hz/1ms
Giá từ1.690.000₫1.990.000₫
Thương hiệuMSIMSI
Kích thước màn hình21.45"24.5 inch
Tấm nềnVAIPS
Tần số quét120 Hz100 Hz
Độ phủ màu100% sRGB85% Adobe RGB 100% sRGB 80% DCI-P3
Độ sáng300 cd/m2250 cd/m2
Độ tương phản tĩnh4000:11300:1
Gắn ARM chuẩn VESACó—
Tiện íchĐiều chỉnh được độ nghiêng của màn hìnhGập màn hình lên xuống
Cổng kết nối1 x HDMI 1.4b 1 x D-Sub (VGA)1 x DisplayPort 1.2a 1 x Headphone-out 1 x HDMI 1.4b
Năm ra mắt20262024
Công suất tiêu thụ điệnDưới 24W24W
Kích thước (có chân đế)Ngang 492.8 mm - Cao 378 mm - Dày 182.4 mmNgang 560 mm - Cao 397 mm - Dày 174 mm
Khối lượng có chân đế5.1 kg1.967 kg
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MSI PRO MP225 E12VL (21.45 inch, Full HD, VA, 120Hz, 1ms)MSI PRO MP225 E12VL (21.45 inch, Full HD, VA, 120Hz, 1ms)MSI PRO MP252L 24.5 inch FHD/IPS/100Hz/1msMSI PRO MP252L 24.5 inch FHD/IPS/100Hz/1ms
Loại màn hìnhPhẳngPhẳng
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)
Màn hình cảm ứngKhông cảm ứngKhông cảm ứng
Thời gian đáp ứng1 ms (MPRT)1 ms (MPRT)
Góc nhìn178°(Dọc) / 178°(Ngang)178°(Dọc) / 178°(Ngang)

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-10-26. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác