So sánh/máy

So sánh MSI PRO MP223 E2 21.45 inch FHD/VA/100Hz/1ms và MSI PRO MP225 E12VL (21.45 inch, Full HD, VA, 120Hz, 1ms)

MSI PRO MP223 E2 21.45 inch FHD/VA/100Hz/1msMSI PRO MP223 E2 21.45 inch FHD/VA/100Hz/1ms1.590.000₫rẻ hơn 100.000₫Xem chi tiết →
vs
MSI PRO MP225 E12VL (21.45 inch, Full HD, VA, 120Hz, 1ms)MSI PRO MP225 E12VL (21.45 inch, Full HD, VA, 120Hz, 1ms)1.690.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản MSI PRO MP225 E12VL (21.45 inch, Full HD, VA, 120Hz, 1ms) đắt hơn bản MSI PRO MP223 E2 21.45 inch FHD/VA/100Hz/1ms 100.000₫ — đổi lại: Tần số quét 120 Hz (bản kia 100 Hz); Độ phủ màu 100% sRGB (bản kia 99% sRGB); Độ sáng 300 cd/m2 (bản kia 250 cd/m2).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

MSI PRO MP223 E2 21.45 inch FHD/VA/100Hz/1msMSI PRO MP223 E2 21.45 inch FHD/VA/100Hz/1msMSI PRO MP225 E12VL (21.45 inch, Full HD, VA, 120Hz, 1ms)MSI PRO MP225 E12VL (21.45 inch, Full HD, VA, 120Hz, 1ms)
Giá từ1.590.000₫1.690.000₫
Thương hiệuMSIMSI
Tần số quét100 Hz120 Hz
Độ phủ màu99% sRGB100% sRGB
Độ sáng250 cd/m2300 cd/m2
Độ tương phản tĩnh3000:14000:1
Tiện íchGập màn hình lên xuốngĐiều chỉnh được độ nghiêng của màn hình
Cổng kết nối1 x Headphone-out 1 x HDMI 1.4 1 x DisplayPort 1.21 x HDMI 1.4b 1 x D-Sub (VGA)
Năm ra mắt20242026
Công suất tiêu thụ điện15WDưới 24W
Kích thước (có chân đế)Ngang 494.7 mm - Cao 385.5 mm - Dày 182.1 mmNgang 492.8 mm - Cao 378 mm - Dày 182.4 mm
Khối lượng có chân đế3.46 kg5.1 kg
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MSI PRO MP223 E2 21.45 inch FHD/VA/100Hz/1msMSI PRO MP223 E2 21.45 inch FHD/VA/100Hz/1msMSI PRO MP225 E12VL (21.45 inch, Full HD, VA, 120Hz, 1ms)MSI PRO MP225 E12VL (21.45 inch, Full HD, VA, 120Hz, 1ms)
Loại màn hìnhPhẳngPhẳng
Kích thước màn hình21.45"21.45"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)
Màn hình cảm ứngKhông cảm ứngKhông cảm ứng
Tấm nềnVAVA
Thời gian đáp ứng1 ms (MPRT)1 ms (MPRT)
Góc nhìn178°(Dọc) / 178°(Ngang)178°(Dọc) / 178°(Ngang)
Gắn ARM chuẩn VESACóCó

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-10-26. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác