So sánh/máy

So sánh MSI Gaming Stealth A16 Mercedes AMG AI+ A3XWGG và MSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWIG

MSI Gaming Stealth A16 Mercedes AMG AI+ A3XWGG79.990.000₫rẻ hơn 1.000.000₫Xem chi tiết →
vs
MSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWIGMSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWIG80.990.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản MSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWIG đắt hơn bản MSI Gaming Stealth A16 Mercedes AMG AI+ A3XWGG 1.000.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core Ultra 9 Arrow Lake - 275HX (bản kia AMD Ryzen AI 9 - HX 370); Số nhân 24 (bản kia 12); Tốc độ CPU 2.70 GHz (Lên đến 5.40 GHz khi tải nặng) (bản kia 2.00 GHz (Lên đến 5.10 GHz khi tải nặng)).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

MSI Gaming Stealth A16 Mercedes AMG AI+ A3XWGGMSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWIGMSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWIG
Giá từ79.990.000₫80.990.000₫
Thương hiệuMSIMSI
Công nghệ CPUAMD Ryzen AI 9 - HX 370Intel Core Ultra 9 Arrow Lake - 275HX
Số nhân1224
Tốc độ CPU2.00 GHz (Lên đến 5.10 GHz khi tải nặng)2.70 GHz (Lên đến 5.40 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard rời - NVIDIA GeForce RTX 5070, 8 GBCard rời - NVIDIA GeForce RTX 5080, 16 GB
RAM32 GB16 GB
Loại RAMDDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe 16 GB)DDR5 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)
Ổ cứng2 TB SSD NVMe PCIe Gen 4x41 TB SSD NVMe PCIe Gen 4 Hỗ trợ thêm 1 khe SSD NVMe PCIe Gen 5
Độ phân giảiQHD+ (2560 x 1600) OLEDQHD+ (2560 x 1600) 16:10
Tấm nềnOLEDIPS
Độ phủ màu100% DCI-P3—
Đèn bàn phímĐèn chuyển màu RGB - Per-KeyĐèn chuyển màu RGB - 24 vùng
Thông tin Pin4-cell, 99.9Wh4-cell, 90 Wh
Hệ điều hànhWindows 11 HomeWindows 11 Home SL
Kích thướcDài 355.8 mm - Rộng 259.7 mm - Dày 19.95 mm - 2.1 kgDài 357 mm - Rộng 284 mm - Dày 28.55 mm - 2.7 kg
Chất liệuVỏ kim loạiVỏ nhựa - nắp lưng bằng kim loại
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MSI Gaming Stealth A16 Mercedes AMG AI+ A3XWGGMSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWIGMSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWIG
Số luồng2424
Hỗ trợ RAM tối đa96 GB96 GB
Kích thước màn hình16"16"
Tần số quét240Hz240Hz
Thời điểm ra mắt20252025

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác