So sánh/máy

So sánh MSI Gaming Stealth A16 AI+ A3XWFG và MSI Gaming Stealth A16 Mercedes AMG AI+ A3XWGG

MSI Gaming Stealth A16 AI+ A3XWFG65.390.000₫rẻ hơn 14.600.000₫Xem chi tiết →
vs
MSI Gaming Stealth A16 Mercedes AMG AI+ A3XWGG79.990.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản MSI Gaming Stealth A16 Mercedes AMG AI+ A3XWGG đắt hơn bản MSI Gaming Stealth A16 AI+ A3XWFG 14.600.000₫ — đổi lại: Card màn hình Card rời - NVIDIA GeForce RTX 5070, 8 GB (bản kia Card rời - NVIDIA GeForce RTX 5060, 8 GB); Ổ cứng 2 TB SSD NVMe PCIe Gen 4x4 (bản kia 1 TB SSD NVMe PCIe Gen 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác nâng cấp tối đa 4 TB)); Thông tin Pin 4-cell, 99.9Wh (bản kia 4-cell Li-Po, 99.9 Wh).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

MSI Gaming Stealth A16 AI+ A3XWFGMSI Gaming Stealth A16 Mercedes AMG AI+ A3XWGG
Giá từ65.390.000₫79.990.000₫
Thương hiệuMSIMSI
Card màn hìnhCard rời - NVIDIA GeForce RTX 5060, 8 GBCard rời - NVIDIA GeForce RTX 5070, 8 GB
Ổ cứng1 TB SSD NVMe PCIe Gen 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác nâng cấp tối đa 4 TB)2 TB SSD NVMe PCIe Gen 4x4
Đèn bàn phímĐèn chuyển màu RGBĐèn chuyển màu RGB - Per-Key
Thông tin Pin4-cell Li-Po, 99.9 Wh4-cell, 99.9Wh
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home
Chất liệuNắp lưng và chiếu nghỉ tay bằng kim loạiVỏ kim loại
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MSI Gaming Stealth A16 AI+ A3XWFGMSI Gaming Stealth A16 Mercedes AMG AI+ A3XWGG
Công nghệ CPUAMD Ryzen AI 9 - HX 370AMD Ryzen AI 9 - HX 370
Số nhân1212
Số luồng2424
Tốc độ CPU2.00 GHz (Lên đến 5.10 GHz khi tải nặng)2.00 GHz (Lên đến 5.10 GHz khi tải nặng)
RAM32 GB32 GB
Loại RAMDDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe 16 GB)DDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe 16 GB)
Hỗ trợ RAM tối đa96 GB96 GB
Kích thước màn hình16"16"
Độ phân giảiQHD+ (2560 x 1600) OLEDQHD+ (2560 x 1600) OLED
Tấm nềnOLEDOLED
Tần số quét240Hz240Hz
Độ phủ màu100% DCI-P3100% DCI-P3
Thời điểm ra mắt20252025
Kích thướcDài 355.8 mm - Rộng 259.7 mm - Dày 19.95 mm - 2.1 kgDài 355.8 mm - Rộng 259.7 mm - Dày 19.95 mm - 2.1 kg

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

So sánh cặp khác