So sánh/máy

So sánh HP Gaming VICTUS 15 fb3115AX và HP OmniBook 5 Flip 14 fp0055TU

HP Gaming VICTUS 15 fb3115AX31.390.000₫rẻ hơn 800.000₫Xem chi tiết →
vs
HP OmniBook 5 Flip 14 fp0055TU32.190.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản HP OmniBook 5 Flip 14 fp0055TU đắt hơn bản HP Gaming VICTUS 15 fb3115AX 800.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core 7 Raptor Lake - 150U (bản kia AMD Ryzen 7 - 7445HS); Số nhân 10 (bản kia 6); Tốc độ CPU 1.80 GHz (Lên đến 5.40 GHz khi tải nặng) (bản kia 3.10 GHz (Lên đến 4.70 GHz khi tải nặng)).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

HP Gaming VICTUS 15 fb3115AXHP OmniBook 5 Flip 14 fp0055TU
Giá từ31.390.000₫32.190.000₫
Thương hiệuHPHP
Công nghệ CPUAMD Ryzen 7 - 7445HSIntel Core 7 Raptor Lake - 150U
Số nhân610
Tốc độ CPU3.10 GHz (Lên đến 4.70 GHz khi tải nặng)1.80 GHz (Lên đến 5.40 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard rời - NVIDIA GeForce RTX 4050, 6 GBCard tích hợp - Intel Graphics
RAM16 GB24 GB
Loại RAMDDR5 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)LPDDR5 (Onboard)
Hỗ trợ RAM tối đa32 GBKhông hỗ trợ nâng cấp
Ổ cứng512 GB SSD NVMe PCIe 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB)512 GB SSD PCIe M.2 (2280) (Có thể tháo rời, lắp thanh khác tối đa 1 TB (2280))
Kích thước màn hình15.6"14"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)WUXGA (1920 x 1200)
Tần số quét144Hz—
Đèn bàn phímKhông có đènCó
Thông tin Pin4-cell Li-ion, 70 Wh4-cell Li-Po, 68 Wh
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL + Office Home 2024
Kích thướcDài 357.9 mm - Rộng 255 mm - Dày 23.5 mm - 2.29 kgDài 313 mm - Rộng 219.9 mm - Dày 18.4 mm - 1.62 kg
Chất liệuVỏ nhựaVỏ kim loại
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
HP Gaming VICTUS 15 fb3115AXHP OmniBook 5 Flip 14 fp0055TU
Số luồng1212
Tấm nềnIPSIPS
Độ phủ màu62.5% sRGB62.5% sRGB
Thời điểm ra mắt20252025

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

So sánh cặp khác