So sánh/máy

So sánh HP OmniBook 5 AI 16 af1046TU và HP Gaming VICTUS 15 fa2731TX

HP OmniBook 5 AI 16 af1046TU27.690.000₫rẻ hơn 200.000₫Xem chi tiết →
vs
HP Gaming VICTUS 15 fa2731TXHP Gaming VICTUS 15 fa2731TX27.890.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản HP Gaming VICTUS 15 fa2731TX đắt hơn bản HP OmniBook 5 AI 16 af1046TU 200.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core i5 Raptor Lake - 13420H (bản kia Intel Core Ultra 5 Arrow Lake - 225U); Số nhân 8 (bản kia 12); Số luồng 12 (bản kia 14).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

HP OmniBook 5 AI 16 af1046TUHP Gaming VICTUS 15 fa2731TXHP Gaming VICTUS 15 fa2731TX
Giá từ27.690.000₫27.890.000₫
Thương hiệuHPHP
Công nghệ CPUIntel Core Ultra 5 Arrow Lake - 225UIntel Core i5 Raptor Lake - 13420H
Số nhân128
Số luồng1412
Tốc độ CPU1.50 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng)2.10 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard tích hợp - Intel GraphicsCard rời - NVIDIA GeForce RTX 3050, 6 GB
Loại RAMLPDDR5X (Onboard)DDR4 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)
Hỗ trợ RAM tối đaKhông hỗ trợ nâng cấp32 GB
Ổ cứng512 GB SSD PCIe M.2 (2280) (Có thể tháo rời, lắp thanh khác tối đa 1 TB (2280))512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB)
Kích thước màn hình16"15.6"
Độ phân giảiWUXGA (1920 x 1200)Full HD (1920 x 1080)
Độ phủ màu95% DCI-P362.5% sRGB
Đèn bàn phímĐơn sắcĐơn sắc - Màu trắng
Thông tin Pin3-cell Li-Polymer, 59 Wh3-cell, 52.5Wh
Hệ điều hànhWindows 11 Home SL + Office Home 2024 vĩnh viễnWindows 11 Home SL
Thời điểm ra mắt20252024
Kích thướcDài 357.7 mm - Rộng 254.8 mm - Dày 17.9 mm - 1.734 kgDài 357.9 mm - Rộng 255 mm - Dày 23.5 mm - 2.29 kg
Chất liệuVỏ hợp kim NhômVỏ nhựa
Tần số quét—144Hz
Các thông số giống nhau ở cả hai máy

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác