So sánh/máy

So sánh HP 15 fd1288TU và HP OmniBook 5 AI 16 af1046TU

HP 15 fd1288TUHP 15 fd1288TU27.090.000₫rẻ hơn 600.000₫Xem chi tiết →
vs
HP OmniBook 5 AI 16 af1046TU27.690.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản HP OmniBook 5 AI 16 af1046TU đắt hơn bản HP 15 fd1288TU 600.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core Ultra 5 Arrow Lake - 225U (bản kia Intel Core Ultra 7 Meteor Lake - 155H); Số nhân 12 (bản kia 16); Số luồng 14 (bản kia 22).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

HP 15 fd1288TUHP 15 fd1288TUHP OmniBook 5 AI 16 af1046TU
Giá từ27.090.000₫27.690.000₫
Thương hiệuHPHP
Công nghệ CPUIntel Core Ultra 7 Meteor Lake - 155HIntel Core Ultra 5 Arrow Lake - 225U
Số nhân1612
Số luồng2214
Tốc độ CPU1.40 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng)1.50 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard tích hợp - Intel Arc GraphicsCard tích hợp - Intel Graphics
Loại RAMDDR5 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)LPDDR5X (Onboard)
Hỗ trợ RAM tối đa32 GBKhông hỗ trợ nâng cấp
Ổ cứng512 GB SSD M.2 PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB (2280))512 GB SSD PCIe M.2 (2280) (Có thể tháo rời, lắp thanh khác tối đa 1 TB (2280))
Kích thước màn hình15.6"16"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)WUXGA (1920 x 1200)
Độ phủ màu62.5% sRGB95% DCI-P3
Đèn bàn phímKhông có đènĐơn sắc
Thông tin Pin3-cell Li-Po, 41.04 Wh3-cell Li-Polymer, 59 Wh
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL + Office Home 2024 vĩnh viễn
Kích thướcDài 359.8 mm - Rộng 236 mm - Dày 18.6 mm - 1.65 kgDài 357.7 mm - Rộng 254.8 mm - Dày 17.9 mm - 1.734 kg
Chất liệuVỏ nhựaVỏ hợp kim Nhôm
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
HP 15 fd1288TUHP 15 fd1288TUHP OmniBook 5 AI 16 af1046TU
RAM16 GB16 GB
Tấm nềnIPSIPS
Thời điểm ra mắt20252025

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác