So sánh/máy

So sánh HP 15 fd2127TU và HP OmniBook 5 AI 16 af1048TU

HP 15 fd2127TU25.290.000₫rẻ hơn 1.400.000₫Xem chi tiết →
vs
HP OmniBook 5 AI 16 af1048TU26.690.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản HP OmniBook 5 AI 16 af1048TU đắt hơn bản HP 15 fd2127TU 1.400.000₫ — đổi lại: Tốc độ CPU 1.50 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng) (bản kia 1.40 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng)); Loại RAM LPDDR5X (Onboard) (bản kia DDR5 (mỗi khe 16 GB)); Ổ cứng 512 GB SSD PCIe M.2 (2280) (Có thể tháo rời, lắp thanh khác tối đa 1 TB (2280)) (bản kia 512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB)).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

HP 15 fd2127TUHP OmniBook 5 AI 16 af1048TU
Giá từ25.290.000₫26.690.000₫
Thương hiệuHPHP
Tốc độ CPU1.40 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng)1.50 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng)
Loại RAMDDR5 (mỗi khe 16 GB)LPDDR5X (Onboard)
Ổ cứng512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB)512 GB SSD PCIe M.2 (2280) (Có thể tháo rời, lắp thanh khác tối đa 1 TB (2280))
Kích thước màn hình15.6"16"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)WUXGA (1920 x 1200)
Độ phủ màu62.5% sRGB95% DCI-P3
Đèn bàn phímKhông có đènĐơn sắc
Thông tin Pin3-cell Li-Po, 41Wh3-cell Li-Polymer, 59 Wh
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL + Office Home 2024 vĩnh viễn
Thời điểm ra mắt20262025
Kích thướcDài 359.8 mm - Rộng 236 mm - Dày 18.6 mm - 1.65 kgDài 357.7 mm - Rộng 254.8 mm - Dày 17.9 mm - 1.725 kg
Chất liệuVỏ nhựaVỏ hợp kim Nhôm
Hỗ trợ RAM tối đa—Không hỗ trợ nâng cấp
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
HP 15 fd2127TUHP OmniBook 5 AI 16 af1048TU
Công nghệ CPUIntel Core Ultra 5 Arrow Lake - 225UIntel Core Ultra 5 Arrow Lake - 225U
Số nhân1212
Số luồng1414
Card màn hìnhCard tích hợp - Intel GraphicsCard tích hợp - Intel Graphics
RAM16 GB16 GB
Tấm nềnIPSIPS

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

So sánh cặp khác