So sánh/máy

So sánh HP 15 fd0015TU và HP 15 fd0235TU

HP 15 fd0015TUHP 15 fd0015TU23.090.000₫rẻ hơn 1.000.000₫Xem chi tiết →
vs
HP 15 fd0235TUHP 15 fd0235TU24.090.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản HP 15 fd0235TU đắt hơn bản HP 15 fd0015TU 1.000.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core 5 Raptor Lake - 120U (bản kia Intel Core i7 Raptor Lake - 1355U); Tốc độ CPU 1.40 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng) (bản kia 1.70 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng)); Hỗ trợ RAM tối đa 32 GB (bản kia 16 GB).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

HP 15 fd0015TUHP 15 fd0015TUHP 15 fd0235TUHP 15 fd0235TU
Giá từ23.090.000₫24.090.000₫
Thương hiệuHPHP
Công nghệ CPUIntel Core i7 Raptor Lake - 1355UIntel Core 5 Raptor Lake - 120U
Tốc độ CPU1.70 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng)1.40 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng)
Hỗ trợ RAM tối đa16 GB32 GB
Ổ cứng512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB)512 GB SSD PCIe M.2 (2280) (Có thể tháo rời, lắp thanh khác tối đa 1 TB (2280))
Tần số quét60Hz—
Thời điểm ra mắt20242023
Tấm nền—IPS
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
HP 15 fd0015TUHP 15 fd0015TUHP 15 fd0235TUHP 15 fd0235TU
Số nhân1010
Số luồng1212
Card màn hìnhCard tích hợp - Intel Iris Xe GraphicsCard tích hợp - Intel Iris Xe Graphics
RAM16 GB16 GB
Loại RAMDDR4 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)DDR4 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)
Kích thước màn hình15.6"15.6"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)
Độ phủ màu62.5% sRGB62.5% sRGB
Đèn bàn phímKhông có đènKhông có đèn
Thông tin Pin3-cell Li-ion, 41 Wh3-cell Li-ion, 41 Wh
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL
Kích thướcDài 359.8 mm - Rộng 236 mm - Dày 18.6 mm - 1.59 kgDài 359.8 mm - Rộng 236 mm - Dày 18.6 mm - 1.59 kg
Chất liệuVỏ nhựaVỏ nhựa

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác