So sánh/máy

So sánh Acer Aspire Lite 16 G2 AL16 52P 76DU và Acer Aspire Lite 14 AL14-44P-R0SP

Acer Aspire Lite 16 G2 AL16 52P 76DUAcer Aspire Lite 16 G2 AL16 52P 76DU21.090.000₫rẻ hơn 1.000.000₫Xem chi tiết →
vs
Acer Aspire Lite 14 AL14-44P-R0SPAcer Aspire Lite 14 AL14-44P-R0SP22.090.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản Acer Aspire Lite 14 AL14-44P-R0SP đắt hơn bản Acer Aspire Lite 16 G2 AL16 52P 76DU 1.000.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU AMD Ryzen 7 - 7730U (bản kia Intel Core i7 Raptor Lake - 1355U); Số nhân 8 (bản kia 10); Số luồng 16 (bản kia 12).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

Acer Aspire Lite 16 G2 AL16 52P 76DUAcer Aspire Lite 16 G2 AL16 52P 76DUAcer Aspire Lite 14 AL14-44P-R0SPAcer Aspire Lite 14 AL14-44P-R0SP
Giá từ21.090.000₫22.090.000₫
Thương hiệuAcerAcer
Công nghệ CPUIntel Core i7 Raptor Lake - 1355UAMD Ryzen 7 - 7730U
Số nhân108
Số luồng1216
Tốc độ CPU1.70 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng)2.00 GHz (Lên đến 4.50 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard tích hợp - Intel Iris Xe Graphics eligibleCard tích hợp - AMD Radeon 680M Graphics
RAM16 GB8 GB
Loại RAMDDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)DDR4 (1 khe 8 GB + 1 khe rời)
Hỗ trợ RAM tối đa64 GB32 GB
Kích thước màn hình16"14.5"
Độ phân giảiFull HD+Full HD+ (1920 x 1200)
Thời điểm ra mắt20242026
Kích thướcDài 357.6 mm - Rộng 247 mm - Dày 18.9 mm - 1.7 kgDài 324 mm - Rộng 227.6 mm - Dày 17.9 mm - 1.3 kg
Tấm nền—IPS
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Acer Aspire Lite 16 G2 AL16 52P 76DUAcer Aspire Lite 16 G2 AL16 52P 76DUAcer Aspire Lite 14 AL14-44P-R0SPAcer Aspire Lite 14 AL14-44P-R0SP
Ổ cứng512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB)512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB)
Tần số quét60Hz60Hz
Độ phủ màu45% NTSC45% NTSC
Đèn bàn phímKhông có đènKhông có đèn
Thông tin Pin3-cell Li-ion, 58 Wh3-cell Li-ion, 58 Wh
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL
Chất liệuVỏ nhựaVỏ nhựa

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác