CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh các phiên bản Xiaomi Redmi Note 15 Pro 5G

Xiaomi Redmi Note 15 Pro 5G

3 phiên bản: 8GB/256GB · 256GB · 512GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản 512GB đắt hơn bản 8GB/256GB 2.000.000₫ — đổi lại: RAM 12 GB (bản kia 8 GB); Dung lượng lưu trữ 512 GB (bản kia 256 GB).

8GB/256GB256GB512GB
Giá10.490.000₫10.690.000₫12.490.000₫
Giá niêm yết11.490.000₫
RAM8 GB12 GB12 GB
Dung lượng lưu trữ256 GB256 GB512 GB
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
8GB/256GB256GB512GB
Hệ điều hànhXiaomi HyperOS 2.2Xiaomi HyperOS 2.2Xiaomi HyperOS 2.2
Chip xử lý (CPU)MediaTek Dimensity 7400-Ultra 8 nhânMediaTek Dimensity 7400-Ultra 8 nhânMediaTek Dimensity 7400-Ultra 8 nhân
Tốc độ CPU4 nhân 2.6 GHz & 4 nhân 2.0 GHz4 nhân 2.6 GHz & 4 nhân 2.0 GHz4 nhân 2.6 GHz & 4 nhân 2.0 GHz
Chip đồ họa (GPU)Mali-G615Mali-G615Mali-G615
Độ phân giải camera sauChính 200MP & Phụ 8 MPChính 200MP & Phụ 8 MPChính 200MP & Phụ 8 MP
Độ phân giải camera trước20 MP20 MP20 MP
Công nghệ màn hìnhAMOLEDAMOLEDAMOLED
Độ phân giải màn hình1.5K (1280 x 2772 Pixels)1.5K (1280 x 2772 Pixels)1.5K (1280 x 2772 Pixels)
Màn hình rộng6.83" - Tần số quét 120 Hz6.83" - Tần số quét 120 Hz6.83" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa3200 nits3200 nits3200 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực Corning Gorilla Glass Victus 2Kính cường lực Corning Gorilla Glass Victus 2Kính cường lực Corning Gorilla Glass Victus 2
Dung lượng pin6580 mAh6580 mAh6580 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa45 W45 W45 W
Kháng nước, bụiIP66, IP68, IP69, IP69KIP66, IP68, IP69, IP69KIP66, IP68, IP69, IP69K
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G
SIM2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệuKhung & Mặt lưng nhựa PolycarbonateKhung & Mặt lưng nhựa PolycarbonateKhung & Mặt lưng nhựa Polycarbonate
Kích thước, khối lượngDài 163.61 mm - Ngang 78.09 mm - Dày 7.96 mm - Nặng 204 gDài 163.61 mm - Ngang 78.09 mm - Dày 7.96 mm - Nặng 204 gDài 163.61 mm - Ngang 78.09 mm - Dày 7.96 mm - Nặng 204 g
Thời điểm ra mắt01/202601/202601/2026

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

← Trang Xiaomi Redmi Note 15 Pro 5G