So sánh/máy

Xiaomi Redmi 17 4G

4.790.000₫ – 6.290.000₫
3 phiên bản · Xiaomi · cập nhật 2026-09-28
  • Màn hình rộng6.9" - Tần số quét 120 Hz
  • Dung lượng lưu trữ128 GB
  • Dung lượng pin7500 mAh

So sánh 3 phiên bản Xiaomi Redmi 17 4G

Bản 6GB - 256GB đắt hơn bản 4GB - 128GB 1.500.000₫ — đổi lại: RAM 6 GB (bản kia 4 GB); Dung lượng lưu trữ 256 GB (bản kia 128 GB).

4GB - 128GB4GB - 256GB6GB - 256GB
Giá4.790.000₫5.390.000₫6.290.000₫
RAM4 GB4 GB6 GB
Dung lượng lưu trữ128 GB256 GB256 GB
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
4GB - 128GB4GB - 256GB6GB - 256GB
Hệ điều hànhXiaomi HyperOS 3Xiaomi HyperOS 3Xiaomi HyperOS 3
Chip xử lý (CPU)MediaTek Helio G91 Ultra 8 nhânMediaTek Helio G91 Ultra 8 nhânMediaTek Helio G91 Ultra 8 nhân
Tốc độ CPU2 nhân 2.4 GHz & 6 nhân 2 GHz2 nhân 2.4 GHz & 6 nhân 2 GHz2 nhân 2.4 GHz & 6 nhân 2 GHz
Chip đồ họa (GPU)Mali-G52 MC2Mali-G52 MC2Mali-G52 MC2
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Ống kính phụChính 50 MP & Ống kính phụChính 50 MP & Ống kính phụ
Độ phân giải camera trước8 MP8 MP8 MP
Công nghệ màn hìnhLCDLCDLCD
Độ phân giải màn hìnhHD+ (720 x 1600 Pixels)HD+ (720 x 1600 Pixels)HD+ (720 x 1600 Pixels)
Màn hình rộng6.9" - Tần số quét 120 Hz6.9" - Tần số quét 120 Hz6.9" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa825 nits825 nits825 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực Corning Gorilla Glass 7iKính cường lực Corning Gorilla Glass 7iKính cường lực Corning Gorilla Glass 7i
Dung lượng pin7500 mAh7500 mAh7500 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa45 W45 W45 W
Kháng nước, bụiIP64IP64IP64
Mạng di độngHỗ trợ 4GHỗ trợ 4GHỗ trợ 4G
SIM2 Nano SIM2 Nano SIM2 Nano SIM
Chất liệuKhung & Mặt lưng nhựaKhung & Mặt lưng nhựaKhung & Mặt lưng nhựa
Kích thước, khối lượngDài 170.12 mm - Ngang 78.42 mm - Dày 8.8 mm - Nặng 232gDài 170.12 mm - Ngang 78.42 mm - Dày 8.8 mm - Nặng 232gDài 170.12 mm - Ngang 78.42 mm - Dày 8.8 mm - Nặng 232g
Thời điểm ra mắt08/202608/202608/2026

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-28 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Xem trang so sánh phiên bản →

Cân nhắc thêm — cùng hãng, cạnh giá

Xiaomi Redmi 15Xiaomi Redmi 15
6.9" - Tần số quét 144 Hz128 GB
4.090.000₫ – 4.490.000₫

Nhận máy: trong hộp có gì, kiểm gì, cài gì

Trong hộp thường có

  • Máy, đã dán sẵn màng bảo vệ màn hình ở một số hãng
  • Cáp sạc (phần lớn nay là USB-C hai đầu)
  • Que chọc SIM và sách hướng dẫn, phiếu bảo hành
  • CỦ SẠC: nhiều hãng lớn đã BỎ khỏi hộp từ vài đời máy nay. Không thấy củ sạc chưa chắc là thiếu đồ — nhưng phải hỏi rõ trước khi trả tiền

Kiểm trước khi rời cửa hàng

  • Đối chiếu số IMEI trên máy (bấm *#06#) với số in trên vỏ hộp
  • Xem máy đã kích hoạt bảo hành chưa, và bảo hành tính từ ngày nào
  • Thử màn hình vùng rìa, camera trước/sau, loa, cổng sạc ngay tại quầy
  • Giữ hoá đơn: phần lớn chính sách đổi lỗi trong 7–30 ngày đều đòi hoá đơn

Phần mềm nên cài trước

Chỉ cài từ App Store hoặc Google Play chính thức. Ứng dụng ngân hàng và giấy tờ số là mục tiêu giả mạo thường xuyên nhất.

Danh sách phụ kiện ở trên là mức thường gặp của nhóm hàng này, không phải cam kết của từng máy — đối chiếu với phiếu bàn giao của cửa hàng.

← Tất cả điện thoại