So sánh/máy

So sánh các phiên bản Xiaomi Redmi 15

Xiaomi Redmi 15

2 phiên bản: 6GB · 8GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản 8GB đắt hơn bản 6GB 400.000₫ — đổi lại: RAM 8 GB (bản kia 6 GB).

6GB8GB
Giá4.090.000₫4.490.000₫
RAM6 GB8 GB
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
6GB8GB
Hệ điều hànhAndroid 15Android 15
Chip xử lý (CPU)Snapdragon 685 8 nhânSnapdragon 685 8 nhân
Tốc độ CPU4 nhân 2.8 GHz & 4 nhân 1.9 GHz4 nhân 2.8 GHz & 4 nhân 1.9 GHz
Chip đồ họa (GPU)Adreno 610Adreno 610
Dung lượng lưu trữ128 GB128 GB
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Phụ QVGAChính 50 MP & Phụ QVGA
Độ phân giải camera trước8 MP8 MP
Công nghệ màn hìnhIPS LCDIPS LCD
Độ phân giải màn hìnhFull HD+ (1080 x 2340 Pixels)Full HD+ (1080 x 2340 Pixels)
Màn hình rộng6.9" - Tần số quét 144 Hz6.9" - Tần số quét 144 Hz
Độ sáng tối đa850 nits850 nits
Dung lượng pin7000 mAh7000 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa33 W33 W
Kháng nước, bụiIP64IP64
Mạng di độngHỗ trợ 4GHỗ trợ 4G
SIM2 Nano SIM2 Nano SIM
Chất liệuKhung hợp kim nhôm & Mặt lưng nhựaKhung hợp kim nhôm & Mặt lưng nhựa
Kích thước, khối lượngDài 169.48 mm - Ngang 80.45 mm - Dày 8.4 mm - Nặng 214 gDài 169.48 mm - Ngang 80.45 mm - Dày 8.4 mm - Nặng 214 g
Thời điểm ra mắt08/202508/2025

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-28 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

← Trang Xiaomi Redmi 15