So sánh/máy

So sánh Xiaomi Redmi Note 17 5G và Xiaomi Redmi Note 15 Pro 5G

Xiaomi Redmi Note 17 5G8.090.000₫rẻ hơn 500.000₫Xem chi tiết →
vs
Xiaomi Redmi Note 15 Pro 5GXiaomi Redmi Note 15 Pro 5G8.590.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản Xiaomi Redmi Note 15 Pro 5G đắt hơn bản Xiaomi Redmi Note 17 5G 500.000₫ — đổi lại: Hệ điều hành Xiaomi HyperOS 2.2 (bản kia Xiaomi HyperOS 3); Chip xử lý (CPU) MediaTek Dimensity 7400-Ultra 8 nhân (bản kia Snapdragon 4 Gen 4 5G 8 nhân); Tốc độ CPU 4 nhân 2.6 GHz & 4 nhân 2.0 GHz (bản kia 2 nhân 2.3 GHz & 6 nhân 2.0 GHz).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

Xiaomi Redmi Note 17 5GXiaomi Redmi Note 15 Pro 5GXiaomi Redmi Note 15 Pro 5G
Giá từ8.090.000₫8.590.000₫
Thương hiệuXiaomiXiaomi
Số phiên bản33
Hệ điều hànhXiaomi HyperOS 3Xiaomi HyperOS 2.2
Chip xử lý (CPU)Snapdragon 4 Gen 4 5G 8 nhânMediaTek Dimensity 7400-Ultra 8 nhân
Tốc độ CPU2 nhân 2.3 GHz & 6 nhân 2.0 GHz4 nhân 2.6 GHz & 4 nhân 2.0 GHz
Chip đồ họa (GPU)Adreno 613Mali-G615
RAM6 GB8 GB
Dung lượng lưu trữ128 GB256 GB
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Ống kính phụChính 200MP & Phụ 8 MP
Độ phân giải camera trước16 MP20 MP
Độ phân giải màn hìnhFull HD+ (1080 x 2396 pixels)1.5K (1280 x 2772 Pixels)
Màn hình rộng6.99" - Tần số quét 120 Hz6.83" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa1800 nits3200 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực Corning Gorilla Glass 7iKính cường lực Corning Gorilla Glass Victus 2
Dung lượng pin7700 mAh6580 mAh
Kháng nước, bụiIP65IP66, IP68, IP69, IP69K
SIM2 Nano SIM2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệuKhung & Mặt lưng nhựaKhung & Mặt lưng nhựa Polycarbonate
Kích thước, khối lượngDài 169.7 mm - Ngang 79.14 mm - Dày 8.45 mm - Nặng 225gDài 163.61 mm - Ngang 78.09 mm - Dày 7.96 mm - Nặng 204 g
Thời điểm ra mắt08/202601/2026
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Xiaomi Redmi Note 17 5GXiaomi Redmi Note 15 Pro 5GXiaomi Redmi Note 15 Pro 5G
Công nghệ màn hìnhAMOLEDAMOLED
Hỗ trợ sạc tối đa45 W45 W
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-28. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác