So sánh/máy

So sánh OPPO Reno16F 5G và OPPO Reno15 5G

OPPO Reno16F 5G13.340.000₫rẻ hơn 700.000₫Xem chi tiết →
vs
OPPO Reno15 5GOPPO Reno15 5G14.040.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản OPPO Reno15 5G đắt hơn bản OPPO Reno16F 5G 700.000₫ — đổi lại: Chip xử lý (CPU) Snapdragon 7 Gen 4 8 nhân (bản kia MediaTek Dimensity 7300 Energy 5G 8 nhân); Tốc độ CPU 2.8 GHz (bản kia 4 nhân 2.5 GHz & 4 nhân 2.0 GHz); Chip đồ họa (GPU) Adreno 722 (bản kia Mali-G615).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

OPPO Reno16F 5GOPPO Reno15 5GOPPO Reno15 5G
Giá từ13.340.000₫14.040.000₫
Thương hiệuOppoOppo
Số phiên bản21
Chip xử lý (CPU)MediaTek Dimensity 7300 Energy 5G 8 nhânSnapdragon 7 Gen 4 8 nhân
Tốc độ CPU4 nhân 2.5 GHz & 4 nhân 2.0 GHz2.8 GHz
Chip đồ họa (GPU)Mali-G615Adreno 722
Dung lượng lưu trữ128 GB256 GB
Độ phân giải màn hìnhFull HD+ (1080 x 2372 Pixels)1.5K (1256 x 2760 Pixels)
Màn hình rộng6.57" - Tần số quét 120 Hz6.59" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa1400 nits1200 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực AGC DT-Star D+Kính cường lực Corning Gorilla Glass 7i
Dung lượng pin7000 mAh6500 mAh
Kháng nước, bụiIP66, IP68, IP69, IP69KIP66, IP68, IP69
SIM2 Nano SIM2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệuKhung nhựa & Mặt lưng thuỷ tinh hữu cơKhung hợp kim nhôm & Mặt lưng kính
Kích thước, khối lượngDài 158.16 mm - Ngang 74.93 mm - Dày 8.44 mm (Tím) | 8.58 mm (Trắng) - Nặng 195g (Tím) | 197g (Trắng)Dài 158 mm - Ngang 74.83 mm - Dày 7.89 mm (Trắng) | 7.77 mm (Xanh) - Nặng 197 g
Thời điểm ra mắt07/202601/2026
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
OPPO Reno16F 5GOPPO Reno15 5GOPPO Reno15 5G
Hệ điều hànhColorOS 16 (Android 16)ColorOS 16 (Android 16)
RAM8 GB8 GB
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Phụ 50 MP, 8 MPChính 50 MP & Phụ 50 MP, 8 MP
Độ phân giải camera trước50 MP50 MP
Công nghệ màn hìnhAMOLEDAMOLED
Hỗ trợ sạc tối đa80 W80 W
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-28. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác