So sánh/máy

So sánh các phiên bản OPPO Reno16F 5G

2 phiên bản: 128GB · 256GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản 256GB đắt hơn bản 128GB 1.200.000₫ — đổi lại: Dung lượng lưu trữ 256 GB (bản kia 128 GB).

128GB256GB
Giá13.340.000₫14.540.000₫
Dung lượng lưu trữ128 GB256 GB
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
128GB256GB
Hệ điều hànhColorOS 16 (Android 16)ColorOS 16 (Android 16)
Chip xử lý (CPU)MediaTek Dimensity 7300 Energy 5G 8 nhânMediaTek Dimensity 7300 Energy 5G 8 nhân
Tốc độ CPU4 nhân 2.5 GHz & 4 nhân 2.0 GHz4 nhân 2.5 GHz & 4 nhân 2.0 GHz
Chip đồ họa (GPU)Mali-G615Mali-G615
RAM8 GB8 GB
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Phụ 50 MP, 8 MPChính 50 MP & Phụ 50 MP, 8 MP
Độ phân giải camera trước50 MP50 MP
Công nghệ màn hìnhAMOLEDAMOLED
Độ phân giải màn hìnhFull HD+ (1080 x 2372 Pixels)Full HD+ (1080 x 2372 Pixels)
Màn hình rộng6.57" - Tần số quét 120 Hz6.57" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa1400 nits1400 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực AGC DT-Star D+Kính cường lực AGC DT-Star D+
Dung lượng pin7000 mAh7000 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa80 W80 W
Kháng nước, bụiIP66, IP68, IP69, IP69KIP66, IP68, IP69, IP69K
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G
SIM2 Nano SIM2 Nano SIM
Chất liệuKhung nhựa & Mặt lưng thuỷ tinh hữu cơKhung nhựa & Mặt lưng thuỷ tinh hữu cơ
Kích thước, khối lượngDài 158.16 mm - Ngang 74.93 mm - Dày 8.44 mm (Tím) | 8.58 mm (Trắng) - Nặng 195g (Tím) | 197g (Trắng)Dài 158.16 mm - Ngang 74.93 mm - Dày 8.44 mm (Tím) | 8.58 mm (Trắng) - Nặng 195g (Tím) | 197g (Trắng)
Thời điểm ra mắt07/202607/2026

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-28 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

← Trang OPPO Reno16F 5G