So sánh/máy

So sánh MSI Venture A15 AI A2HMG và MSI Venture A14 AI+ A3HMG

MSI Venture A15 AI A2HMGMSI Venture A15 AI A2HMG22.490.000₫rẻ hơn 3.600.000₫Xem chi tiết →
vs
MSI Venture A14 AI+ A3HMGMSI Venture A14 AI+ A3HMG26.090.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản MSI Venture A14 AI+ A3HMG đắt hơn bản MSI Venture A15 AI A2HMG 3.600.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU AMD Ryzen AI 5 - 340 (bản kia AMD Ryzen AI 7 - 260); Số nhân 6 (bản kia 8); Số luồng 12 (bản kia 16).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

MSI Venture A15 AI A2HMGMSI Venture A15 AI A2HMGMSI Venture A14 AI+ A3HMGMSI Venture A14 AI+ A3HMG
Giá từ22.490.000₫26.090.000₫
Thương hiệuMSIMSI
Công nghệ CPUAMD Ryzen AI 7 - 260AMD Ryzen AI 5 - 340
Số nhân86
Số luồng1612
Tốc độ CPU3.80 GHz (Lên đến 5.10 GHz khi tải nặng)2.00 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng)
Loại RAMDDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)DDR5 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)
Ổ cứng512 GB SSD NVMe PCIe512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 4 TB)
Kích thước màn hình15.6"14"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)2.8K (2880 x 1800) - OLED 16:10
Tấm nềnIPSOLED
Tần số quét144Hz120Hz
Độ phủ màu45% NTSC—
Thông tin Pin4-cell, 55.2 Wh4-cell Li-ion, 75 Wh
Kích thướcDài 359.3 mm - Rộng 245.25 mm - Dày 23.15 mm - 1.9 kgDài 315.6 mm - Rộng 235.5 mm - Dày 21.6 mm - 1.625 kg
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MSI Venture A15 AI A2HMGMSI Venture A15 AI A2HMGMSI Venture A14 AI+ A3HMGMSI Venture A14 AI+ A3HMG
Card màn hìnhCard tích hợp - AMD Radeon GraphicsCard tích hợp - AMD Radeon Graphics
RAM16 GB16 GB
Hỗ trợ RAM tối đa96 GB96 GB
Đèn bàn phímĐơn sắc - Màu trắngĐơn sắc - Màu trắng
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL
Thời điểm ra mắt20252025
Chất liệuVỏ nhựaVỏ nhựa

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác