So sánh/máy

So sánh MSI Gaming Katana 15 HX B14WFK và MSI Gaming Katana 15 HX B14WGK

MSI Gaming Katana 15 HX B14WFKMSI Gaming Katana 15 HX B14WFK45.990.000₫rẻ hơn 4.000.000₫Xem chi tiết →
vs
MSI Gaming Katana 15 HX B14WGK49.990.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản MSI Gaming Katana 15 HX B14WGK đắt hơn bản MSI Gaming Katana 15 HX B14WFK 4.000.000₫ — đổi lại: Card màn hình Card rời - NVIDIA GeForce RTX 5070, 8 GB (bản kia Card rời - NVIDIA GeForce RTX 5060, 8 GB); Ổ cứng 1 TB SSD NVMe M.2 PCIe Gen 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 4 TB) (bản kia 512 GB SSD PCIe M.2 (2280) (Có thể tháo rời, lắp thanh khác tối đa 4 TB (2280))).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

MSI Gaming Katana 15 HX B14WFKMSI Gaming Katana 15 HX B14WFKMSI Gaming Katana 15 HX B14WGK
Giá từ45.990.000₫49.990.000₫
Thương hiệuMSIMSI
Số cấu hình31
Card màn hìnhCard rời - NVIDIA GeForce RTX 5060, 8 GBCard rời - NVIDIA GeForce RTX 5070, 8 GB
Ổ cứng512 GB SSD PCIe M.2 (2280) (Có thể tháo rời, lắp thanh khác tối đa 4 TB (2280))1 TB SSD NVMe M.2 PCIe Gen 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 4 TB)
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MSI Gaming Katana 15 HX B14WFKMSI Gaming Katana 15 HX B14WFKMSI Gaming Katana 15 HX B14WGK
Công nghệ CPUIntel Core i7 Raptor Lake - 14650HXIntel Core i7 Raptor Lake - 14650HX
Số nhân1616
Số luồng2424
Tốc độ CPU2.20 GHz (Lên đến 5.20 GHz khi tải nặng)2.20 GHz (Lên đến 5.20 GHz khi tải nặng)
RAM16 GB16 GB
Loại RAMDDR5 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)DDR5 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)
Hỗ trợ RAM tối đa96 GB96 GB
Kích thước màn hình15.6"15.6"
Độ phân giảiQHDQHD
Tấm nềnIPSIPS
Tần số quét165 Hz165 Hz
Độ phủ màu100% DCI-P3100% DCI-P3
Đèn bàn phímĐèn chuyển màu RGB - 4 vùngĐèn chuyển màu RGB - 4 vùng
Thông tin Pin4-cell Li-Po, 75 Wh4-cell Li-Po, 75 Wh
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL
Thời điểm ra mắt20252025
Kích thướcDài 359 mm - Rộng 262 mm - Dày 25.5 mm - 2.4 kgDài 359 mm - Rộng 262 mm - Dày 25.5 mm - 2.4 kg
Chất liệuVỏ nhựaVỏ nhựa

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác