So sánh/máy

So sánh MSI Gaming Katana A15 AI B8VG và MSI Gaming Cyborg 15 B13WFKG

MSI Gaming Katana A15 AI B8VGMSI Gaming Katana A15 AI B8VG39.190.000₫rẻ hơn 1.300.000₫Xem chi tiết →
vs
MSI Gaming Cyborg 15 B13WFKGMSI Gaming Cyborg 15 B13WFKG40.490.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản MSI Gaming Cyborg 15 B13WFKG đắt hơn bản MSI Gaming Katana A15 AI B8VG 1.300.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H (bản kia AMD Ryzen 7 - 8845HS); Số nhân 10 (bản kia 8); Tốc độ CPU 2.40 GHz (Lên đến 4.90 GHz khi tải nặng) (bản kia 3.80 GHz (Lên đến 5.10 GHz khi tải nặng)).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

MSI Gaming Katana A15 AI B8VGMSI Gaming Katana A15 AI B8VGMSI Gaming Cyborg 15 B13WFKGMSI Gaming Cyborg 15 B13WFKG
Giá từ39.190.000₫40.490.000₫
Thương hiệuMSIMSI
Công nghệ CPUAMD Ryzen 7 - 8845HSIntel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Số nhân810
Tốc độ CPU3.80 GHz (Lên đến 5.10 GHz khi tải nặng)2.40 GHz (Lên đến 4.90 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard rời - NVIDIA GeForce RTX 4070, 8 GBCard rời - NVIDIA GeForce RTX 5060, 8 GB
Loại RAMDDR5 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)DDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)
Hỗ trợ RAM tối đa64 GB96 GB
Ổ cứng1 TB SSD M.2 PCIe1 TB SSD M.2 NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 4 TB)
Thông tin Pin3-cell, 53.5Wh4-cell Li-Po, 55.2 Wh
Thời điểm ra mắt20242025
Kích thướcDài 359 mm - Rộng 259 mm - Dày 24.9 mm - 2.25 kgDài 359.3 mm - Rộng 245.25 mm - Dày 23.15 mm - 2.1 kg
Chất liệuVỏ nhựaVỏ nhựa - nắp lưng bằng kim loại
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MSI Gaming Katana A15 AI B8VGMSI Gaming Katana A15 AI B8VGMSI Gaming Cyborg 15 B13WFKGMSI Gaming Cyborg 15 B13WFKG
Số luồng1616
RAM16 GB16 GB
Kích thước màn hình15.6"15.6"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)
Tấm nềnIPSIPS
Tần số quét144Hz144Hz
Độ phủ màu45% NTSC45% NTSC
Đèn bàn phímĐèn chuyển màu RGB - 4 vùngĐèn chuyển màu RGB - 4 vùng
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác