So sánh/máy

So sánh MSI Cyborg 15 Black Edition A13VEO và MSI Cyborg 15 C13WEO

MSI Cyborg 15 Black Edition A13VEO31.990.000₫rẻ hơn 1.000.000₫Xem chi tiết →
vs
MSI Cyborg 15 C13WEO32.990.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản MSI Cyborg 15 C13WEO đắt hơn bản MSI Cyborg 15 Black Edition A13VEO 1.000.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core i5 Raptor Lake - 13420H (bản kia Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H); Số nhân 8 (bản kia 10); Số luồng 12 (bản kia 16).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

MSI Cyborg 15 Black Edition A13VEOMSI Cyborg 15 C13WEO
Giá từ31.990.000₫32.990.000₫
Thương hiệuMSIMSI
Công nghệ CPUIntel Core i7 Raptor Lake - 13620HIntel Core i5 Raptor Lake - 13420H
Số nhân108
Số luồng1612
Tốc độ CPU1.8 GHz1.5 GHz
Card màn hìnhCard rời - NVIDIA GeForce RTX 4050, 6 GBCard rời - NVIDIA GeForce RTX 5050, 8 GB
Hỗ trợ RAM tối đa64 GB96 GB
Ổ cứng512 GB SSD M.2 NVMe PCIe 4.0512 GB SSD M.2 NVMe PCIe Gen 4.0
Đèn bàn phímĐơn sắc - Màu xanhĐơn sắc - Màu trắng
Thông tin Pin3-cell, 53.5Wh3-cell Li-ion, 60 Wh
Kích thướcDài 359.3 mm - Rộng 250.3 mm - Dày 22.9 mm - 1,.98Dài 359 mm - Rộng 249 mm - Dày 22.9 mm - 1.982 kg
Chất liệuKhung kim loại - Mặt lưng nhựaKhung và mặt lưng nhựa
Độ phủ màu—100% sRGB
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MSI Cyborg 15 Black Edition A13VEOMSI Cyborg 15 C13WEO
RAM16 GB16 GB
Loại RAMDDR4 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)DDR4 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)
Kích thước màn hình15.6"15.6"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)
Tấm nềnIPSIPS
Tần số quét144Hz144Hz
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL
Thời điểm ra mắt20262026

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-28. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

So sánh cặp khác