So sánh/máy

So sánh Dell 15 DC15255 và Dell Inspiron 14 5441

Dell 15 DC15255Dell 15 DC1525524.390.000₫rẻ hơn 2.300.000₫Xem chi tiết →
vs
Dell Inspiron 14 544126.690.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản Dell Inspiron 14 5441 đắt hơn bản Dell 15 DC15255 2.300.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Snapdragon X Plus - X1P-64-100 (bản kia AMD Ryzen 5 - 7530U); Số nhân 10 (bản kia 6); Tốc độ CPU Lên đến 3.40 GHz khi tải nặng (bản kia 2.00 GHz (Lên đến 4.50 GHz khi tải nặng)).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

Dell 15 DC15255Dell 15 DC15255Dell Inspiron 14 5441
Giá từ24.390.000₫26.690.000₫
Thương hiệuDellDell
Số cấu hình21
Công nghệ CPUAMD Ryzen 5 - 7530USnapdragon X Plus - X1P-64-100
Số nhân610
Số luồng12—
Tốc độ CPU2.00 GHz (Lên đến 4.50 GHz khi tải nặng)Lên đến 3.40 GHz khi tải nặng
Card màn hìnhCard tích hợp - AMD Radeon GraphicsCard tích hợp - Qualcomm Adreno GPU
Loại RAMDDR4 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)LPDDR5X (Onboard)
Hỗ trợ RAM tối đa16 GBKhông hỗ trợ nâng cấp
Ổ cứng512 GB SSD M.2 NVMe PCIe 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB)512 GB SSD NVMe PCIe
Kích thước màn hình15.6"14"
Độ phân giảiFull HDFull HD+
Tấm nềnWVA—
Tần số quét120Hz60Hz
Đèn bàn phímKhông có đènĐơn sắc - Màu trắng
Thông tin Pin3-cell Li-ion, 41 Wh3-cell, 54 Wh
Hệ điều hànhWindows 11 Home + Office Home 2024 + Microsoft 365 Basic 1 nămWindows 11 Home SL + Office Home 2024 vĩnh viễn + Microsoft 365 Basic
Kích thướcDài 358.5 mm - Rộng 235 mm - Dày 17.5 mm - 1.65 kgDài 314 mm - Rộng 223.7 mm - Dày 17.9 mm - 1.53 kg
Chất liệuVỏ nhựaVỏ kim loại - Nhôm
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Dell 15 DC15255Dell 15 DC15255Dell Inspiron 14 5441
RAM16 GB16 GB
Độ phủ màu45% NTSC45% NTSC
Thời điểm ra mắt20252025

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác