So sánh/máy

So sánh Asus TUF Gaming FA506NCQ và Asus Vivobook S16 M3607GA

Asus TUF Gaming FA506NCQAsus TUF Gaming FA506NCQ28.590.000₫rẻ hơn 800.000₫Xem chi tiết →
vs
Asus Vivobook S16 M3607GA29.390.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản Asus Vivobook S16 M3607GA đắt hơn bản Asus TUF Gaming FA506NCQ 800.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU AMD Ryzen AI 7 - 445 (bản kia AMD Ryzen 7 - 170); Số nhân 6 (bản kia 8); Số luồng 12 (bản kia 16).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

Asus TUF Gaming FA506NCQAsus TUF Gaming FA506NCQAsus Vivobook S16 M3607GA
Giá từ28.590.000₫29.390.000₫
Thương hiệuAsusAsus
Công nghệ CPUAMD Ryzen 7 - 170AMD Ryzen AI 7 - 445
Số nhân86
Số luồng1612
Tốc độ CPU3.20 GHz (Lên đến 4.75 GHz khi tải nặng)2.0 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard rời - NVIDIA GeForce RTX 3050, 4 GBCard tích hợp - AMD Radeon Graphics
Hỗ trợ RAM tối đa64 GB32 GB
Ổ cứng512 GB SSD M.2 NVMe PCIe Gen 4 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB) Hỗ trợ thêm 1 khe cắm SSD M.2 PCIe Gen 4.0 m512 GB SSD M.2 NVMe PCIe 4.0
Kích thước màn hình15.6"16"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)WUXGA (1920 x 1200) - OLED
Tấm nềnIPSOLED
Tần số quét144Hz60Hz
Độ phủ màu62.5% sRGB 47.34% Adobe RGB 45% NTSC95% DCI-P3
Đèn bàn phímĐèn chuyển màu RGB - 1 vùngĐơn sắc - Màu trắng
Thông tin Pin3-cell Li-ion, 48 Wh4-cell Li-ion, 70 Wh
Hệ điều hànhWindows 11 HomeWindows 11 Home SL
Kích thướcDài 359 mm - Rộng 256 mm - Dày 24.5 mm - 2.3 kgDài 357 mm - Rộng 250.6 mm - Dày 17.9 mm - 1.8 kg
Chất liệuVỏ nhựaVỏ nhựa - nắp lưng bằng kim loại
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Asus TUF Gaming FA506NCQAsus TUF Gaming FA506NCQAsus Vivobook S16 M3607GA
RAM16 GB16 GB
Loại RAMDDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)DDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)
Thời điểm ra mắt20262026

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác