So sánh/máy

So sánh Acer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 59AA và Acer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 72BM

Acer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 59AA36.390.000₫rẻ hơn 2.000.000₫Xem chi tiết →
vs
Acer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 72BMAcer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 72BM38.390.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản Acer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 72BM đắt hơn bản Acer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 59AA 2.000.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H (bản kia Intel Core i5 Raptor Lake - 13420H); Số nhân 10 (bản kia 8); Số luồng 16 (bản kia 12).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

Acer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 59AAAcer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 72BMAcer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 72BM
Giá từ36.390.000₫38.390.000₫
Thương hiệuAcerAcer
Công nghệ CPUIntel Core i5 Raptor Lake - 13420HIntel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Số nhân810
Số luồng1216
Tốc độ CPU2.10 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng)2.40 GHz (Lên đến 4.90 GHz khi tải nặng)
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Acer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 59AAAcer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 72BMAcer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 72BM
Card màn hìnhCard rời - NVIDIA GeForce RTX 5050, 8 GBCard rời - NVIDIA GeForce RTX 5050, 8 GB
RAM16 GB16 GB
Loại RAMDDR4 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)DDR4 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)
Hỗ trợ RAM tối đa64 GB64 GB
Ổ cứng512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB)512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB)
Kích thước màn hình15.6"15.6"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)
Tấm nềnIPSIPS
Tần số quét180 Hz180 Hz
Độ phủ màu100% sRGB100% sRGB
Đèn bàn phímĐèn nền - Màu hổ pháchĐèn nền - Màu hổ phách
Thông tin Pin4-cell, 76Wh4-cell, 76Wh
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL
Thời điểm ra mắt20252025
Kích thướcDài 362.3 mm - Rộng 239.89 mm - Dày 23.5 mm - 2.1 kgDài 362.3 mm - Rộng 239.89 mm - Dày 23.5 mm - 2.1 kg
Chất liệuVỏ nhựaVỏ nhựa

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-28. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác