So sánh/máy

So sánh Acer Gaming Aspire 7 A715-59G-59RD và Acer Gaming Nitro V 15 ProPanel ANV15 41 R0FE

Acer Gaming Aspire 7 A715-59G-59RDAcer Gaming Aspire 7 A715-59G-59RD28.390.000₫rẻ hơn 3.000.000₫Xem chi tiết →
vs
Acer Gaming Nitro V 15 ProPanel ANV15 41 R0FE31.390.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản Acer Gaming Nitro V 15 ProPanel ANV15 41 R0FE đắt hơn bản Acer Gaming Aspire 7 A715-59G-59RD 3.000.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU AMD Ryzen 7 - 7735HS (bản kia Intel Core 5 Raptor Lake - 210H); Số luồng 16 (bản kia 12); Tốc độ CPU 3.20 GHz (Lên đến 4.75 GHz khi tải nặng) (bản kia 1.60 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng)).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

Acer Gaming Aspire 7 A715-59G-59RDAcer Gaming Aspire 7 A715-59G-59RDAcer Gaming Nitro V 15 ProPanel ANV15 41 R0FE
Giá từ28.390.000₫31.390.000₫
Thương hiệuAcerAcer
Công nghệ CPUIntel Core 5 Raptor Lake - 210HAMD Ryzen 7 - 7735HS
Số luồng1216
Tốc độ CPU1.60 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng)3.20 GHz (Lên đến 4.75 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard rời - NVIDIA GeForce RTX 3050, 4 GBCard rời - NVIDIA GeForce RTX 3050, 6 GB
Loại RAMDDR4DDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)
Hỗ trợ RAM tối đa32 GB96 GB
Ổ cứng512 GB SSD M.2 NVMe PCIe Gen 4 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB) Hỗ trợ thêm 1 khe cắm SSD M.2 PCIe mở rộng (512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 4 TB)
Tần số quét144Hz180 Hz
Độ phủ màu45% NTSC100% sRGB
Đèn bàn phímĐơn LED - 15 chế độ màuĐơn sắc - Màu trắng
Thông tin Pin3-cell Li-ion, 54 Wh4-cell Li-ion, 57 Wh
Kích thướcDài 359.5 mm - Rộng 238 mm - Dày 22.7 mm - 1.99 kgDài 362.3 mm - Rộng 239.89 mm - Dày 26.9 mm - 2.1 kg
Chất liệuVỏ kim loạiVỏ nhựa
Thời điểm ra mắt—2025
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Acer Gaming Aspire 7 A715-59G-59RDAcer Gaming Aspire 7 A715-59G-59RDAcer Gaming Nitro V 15 ProPanel ANV15 41 R0FE
Số nhân88
RAM16 GB16 GB
Kích thước màn hình15.6"15.6"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)
Tấm nềnIPSIPS
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác