So sánh/máy

So sánh các cấu hình MacBook Pro 14 inch M5

3 cấu hình: 16GB/512GB · 16GB/1TB · 24GB/512GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản 16GB/1TB đắt hơn bản 16GB/512GB 11.500.000₫ — đổi lại: Ổ cứng 1 TB SSD (bản kia 512 GB SSD).

16GB/512GB16GB/1TB24GB/512GB
Giá41.990.000₫53.490.000₫—
RAM16 GB16 GB24 GB
Ổ cứng512 GB SSD1 TB SSD512 GB SSD
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
16GB/512GB16GB/1TB24GB/512GB
Công nghệ CPUApple M5Apple M5Apple M5
Số nhân101010
Tốc độ CPU153 GB/s memory bandwidth153 GB/s memory bandwidth153 GB/s memory bandwidth
Card màn hìnhCard tích hợp - 10 nhân GPUCard tích hợp - 10 nhân GPUCard tích hợp - 10 nhân GPU
Kích thước màn hình14.2"14.2"14.2"
Độ phân giảiLiquid Retina XDR display (3024 x 1964)Liquid Retina XDR display (3024 x 1964)Liquid Retina XDR display (3024 x 1964)
Tần số quétup to 120 Hzup to 120 Hzup to 120 Hz
Đèn bàn phímĐơn sắc - Màu trắngĐơn sắc - Màu trắngĐơn sắc - Màu trắng
Thông tin PinLi-Po, 72.4 WhLi-Po, 72.4 WhLi-Po, 72.4 Wh
Hệ điều hànhmacOS TahoemacOS TahoemacOS Tahoe
Thời điểm ra mắt10/202510/202510/2025
Kích thướcDài 312.6 mm - Rộng 221.2 mm - Dày 15.5 mm - 1.55 kgDài 312.6 mm - Rộng 221.2 mm - Dày 15.5 mm - 1.55 kgDài 312.6 mm - Rộng 221.2 mm - Dày 15.5 mm - 1.55 kg
Chất liệuVỏ nhôm tái chế 100%Vỏ nhôm tái chế 100%Vỏ nhôm tái chế 100%

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

← Trang MacBook Pro 14 inch M5