So sánh các cấu hình Lenovo IdeaPad Slim 3 14IWC11
2 cấu hình: 8GB · 16GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.
Bản 16GB đắt hơn bản 8GB 3.100.000₫ — đổi lại: RAM 16 GB (bản kia 8 GB); Loại RAM DDR5 (1 khe 16 GB ) (bản kia DDR5 (1 khe 8 GB)).
| 8GB | 16GB | |
|---|---|---|
| Giá | 19.990.000₫ | 23.090.000₫ |
| Giá niêm yết | 25.990.000₫ | — |
| RAM | 8 GB | 16 GB |
| Loại RAM | DDR5 (1 khe 8 GB) | DDR5 (1 khe 16 GB ) |
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
| 8GB | 16GB | |
|---|---|---|
| Công nghệ CPU | Intel Core 5 Wildcat Lake - 320 | Intel Core 5 Wildcat Lake - 320 |
| Số nhân | 6 | 6 |
| Số luồng | 6 | 6 |
| Tốc độ CPU | Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng | Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng |
| Card màn hình | Card tích hợp - Integrated Graphics | Card tích hợp - Integrated Graphics |
| Hỗ trợ RAM tối đa | 32 GB | 32 GB |
| Ổ cứng | 512 GB SSD M.2 PCle Gen 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB (2242)) | 512 GB SSD M.2 PCle Gen 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB (2242)) |
| Kích thước màn hình | 14" | 14" |
| Độ phân giải | WUXGA (1920 x 1200) | WUXGA (1920 x 1200) |
| Tấm nền | IPS | IPS |
| Tần số quét | 60Hz | 60Hz |
| Độ phủ màu | 45% NTSC | 45% NTSC |
| Đèn bàn phím | Không có đèn | Không có đèn |
| Thông tin Pin | 3-cell Li-ion, 50 Wh | 3-cell Li-ion, 50 Wh |
| Hệ điều hành | Windows 11 Home SL | Windows 11 Home SL |
| Thời điểm ra mắt | 2026 | 2026 |
| Kích thước | Dài 314.4 mm - Rộng 222.1 mm - Dày 16.9 - 17.9 - 1.39 kg | Dài 314.4 mm - Rộng 222.1 mm - Dày 16.9 - 17.9 - 1.39 kg |
| Chất liệu | Vỏ nhựa - Nắp lưng bằng nhôm | Vỏ nhựa - Nắp lưng bằng nhôm |
Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.