So sánh/máy

So sánh các cấu hình Asus Vivobook S14 S3407CA

Asus Vivobook S14 S3407CA

2 cấu hình: Ultra 5 225H · Ultra 7 255H. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản Ultra 7 255H đắt hơn bản Ultra 5 225H 4.100.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core Ultra 7 Arrow Lake - 255H (bản kia Intel Core Ultra 5 Arrow Lake - 225H); Số nhân 16 (bản kia 14); Số luồng 16 (bản kia 14).

Ultra 5 225HUltra 7 255H
Giá24.090.000₫28.190.000₫
Giá niêm yết27.990.000₫30.990.000₫
Công nghệ CPUIntel Core Ultra 5 Arrow Lake - 225HIntel Core Ultra 7 Arrow Lake - 255H
Số nhân1416
Số luồng1416
Tốc độ CPU1.70 GHz (Lên đến 4.90 GHz khi tải nặng)2.00 GHz (Lên đến 5.10 GHz khi tải nặng)
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
Ultra 5 225HUltra 7 255H
Card màn hìnhCard tích hợp - Intel UHD GraphicsCard tích hợp - Intel UHD Graphics
RAM16 GB16 GB
Loại RAMDDR5 (1 khe 16 GB onboard + 1 khe rời)DDR5 (1 khe 16 GB onboard + 1 khe rời)
Hỗ trợ RAM tối đa32 GB32 GB
Ổ cứng512 GB SSD NVMe PCIe512 GB SSD NVMe PCIe
Kích thước màn hình14"14"
Độ phân giảiWUXGA (1920 x 1200)WUXGA (1920 x 1200)
Tấm nềnIPSIPS
Tần số quét60Hz60Hz
Độ phủ màu45% NTSC45% NTSC
Đèn bàn phímĐơn sắc - Màu trắngĐơn sắc - Màu trắng
Thông tin Pin4-cell Li-ion, 70 Wh4-cell Li-ion, 70 Wh
Hệ điều hànhWindows 11 Home SL + Office Home 2024 vĩnh viễn + Microsoft 365 BasicWindows 11 Home SL + Office Home 2024 vĩnh viễn + Microsoft 365 Basic
Thời điểm ra mắt20252025
Kích thướcDài 315.2 mm - Rộng 223.4 mm - Dày 17.9 mm - 1.4 kgDài 315.2 mm - Rộng 223.4 mm - Dày 17.9 mm - 1.4 kg
Chất liệuVỏ kim loại - NhômVỏ kim loại - Nhôm

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

← Trang Asus Vivobook S14 S3407CA