So sánh/máy

So sánh Apple Watch Series 12 GPS + Cellular viền nhôm dây silicone và Apple Watch Series 11 GPS + Cellular viền nhôm dây thể thao

Apple Watch Series 12 GPS + Cellular viền nhôm dây silicone14.490.000₫rẻ hơn 500.000₫Xem chi tiết →
vs
Apple Watch Series 11 GPS + Cellular viền nhôm dây thể thaoApple Watch Series 11 GPS + Cellular viền nhôm dây thể thao14.990.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản Apple Watch Series 11 GPS + Cellular viền nhôm dây thể thao đắt hơn bản Apple Watch Series 12 GPS + Cellular viền nhôm dây silicone 500.000₫ — đổi lại: Độ phân giải 416 x 496 pixels (bản kia 374 x 446 pixels); Kích thước mặt 46 mm (bản kia 42 mm); Chất liệu mặt Ion-X strengthened glass (bản kia Kính Sapphire).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cỡ mặt kèm nguồn giá.

Apple Watch Series 12 GPS + Cellular viền nhôm dây siliconeApple Watch Series 11 GPS + Cellular viền nhôm dây thể thaoApple Watch Series 11 GPS + Cellular viền nhôm dây thể thao
Giá từ14.490.000₫14.990.000₫
Thương hiệuApple (iPhone)Apple (iPhone)
Số cỡ mặt21
Độ phân giải374 x 446 pixels416 x 496 pixels
Kích thước mặt42 mm46 mm
Chất liệu mặtKính SapphireIon-X strengthened glass
Chu vi cổ tay phù hợp130 - 200 mm14 - 24.5 cm
Kích thước, khối lượngDài 42 mm - Ngang 37 mm - Dày 9.7 mm - Nặng 31.5 gDài 46 mm - Ngang 39 mm - Dày 9.7 mm - Nặng 36.9 g
Theo dõi sức khoẻĐo nồng độ oxy (SpO2) Ước tính ngày rụng trứng Cảnh báo ngưng thở khi ngủ Chấm điểm giấc ngủ Theo dõi giấc ngủ Theo dõi Điện tâm đồ Đo nồng độ oxy (SpO2) Ước tính ngày rụng trứng Vùng nhịp tim Theo dõi nhịp thở 24/7 Theo dõi Nồng độ oxy tro
Kết nối—Bluetooth v5.3 Kết nối 5G Wifi
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Apple Watch Series 12 GPS + Cellular viền nhôm dây siliconeApple Watch Series 11 GPS + Cellular viền nhôm dây thể thaoApple Watch Series 11 GPS + Cellular viền nhôm dây thể thao
Công nghệ màn hìnhOLEDOLED
Chất liệu khung viềnNhômNhôm
Chất liệu dâySiliconeSilicone
Hỗ trợ nghe gọiNghe gọi độc lậpNghe gọi độc lập
Chống nước / Kháng nướcChống nước 5 ATM - ISO 22810:2010 (Tắm, bơi vùng nước nông)Chống nước 5 ATM - ISO 22810:2010 (Tắm, bơi vùng nước nông)
Thời gian sử dụng pinKhoảng 24 giờ sử dụng cơ bản Khoảng 38 giờ ở chế độ nguồn điện thấpKhoảng 24 giờ sử dụng cơ bản Khoảng 38 giờ ở chế độ nguồn điện thấp

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21. Cột giá là giá của cỡ mặt rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác