So sánh/máy

So sánh các cỡ mặt Samsung Galaxy Watch9 LTE dây silicone

2 cỡ mặt: 40mm · 44mm. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản 44mm đắt hơn bản 40mm 500.000₫ — đổi lại: Kích thước màn hình 1.5 inch (bản kia 1.3 inch); Kích thước mặt 44 mm (bản kia 40 mm); Kích thước, khối lượng Dài 46 mm - Ngang 43.7 mm - Dày 8.6 mm - Nặng 34 g (bản kia Dài 42.7 mm - Ngang 40.4 mm - Dày 8.6 mm - Nặng 31.5 g).

40mm44mm
Giá10.990.000₫11.490.000₫
Kích thước màn hình1.3 inch1.5 inch
Kích thước mặt40 mm44 mm
Kích thước, khối lượngDài 42.7 mm - Ngang 40.4 mm - Dày 8.6 mm - Nặng 31.5 gDài 46 mm - Ngang 43.7 mm - Dày 8.6 mm - Nặng 34 g
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
40mm44mm
Công nghệ màn hìnhSuper AMOLEDSuper AMOLED
Độ phân giải480 x 480 pixels480 x 480 pixels
Chất liệu mặtKính cường lực SapphireKính cường lực Sapphire
Chất liệu khung viềnNhômNhôm
Chất liệu dâySiliconeSilicone
Hỗ trợ nghe gọiNghe gọi ngay trên đồng hồNghe gọi ngay trên đồng hồ
Chống nước / Kháng nướcKháng nước IP68 (Tắm, đi mưa)Kháng nước IP68 (Tắm, đi mưa)
Theo dõi sức khoẻCác tính năng sức khỏe nâng cao (Điểm sức khỏe tim mạch, Đo chất chống oxy)Các tính năng sức khỏe nâng cao (Điểm sức khỏe tim mạch, Đo chất chống oxy)
Thời gian sử dụng pinKhoảng 40 giờ (Khi tắt Always-On-Display)Khoảng 40 giờ (Khi tắt Always-On-Display)
Kết nốiNFCNFC

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-21 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

← Trang Samsung Galaxy Watch9 LTE dây silicone