CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh các phiên bản Xiaomi Redmi Note 15 Pro

Xiaomi Redmi Note 15 Pro

2 phiên bản: 8GB/256GB · 12GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản 12GB đắt hơn bản 8GB/256GB 500.000₫ — đổi lại: RAM 12 GB (bản kia 8 GB).

8GB/256GB12GB
Giá8.990.000₫9.490.000₫
Giá niêm yết10.090.000₫
RAM8 GB12 GB
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
8GB/256GB12GB
Hệ điều hànhXiaomi HyperOS 2.2Xiaomi HyperOS 2.2
Chip xử lý (CPU)MediaTek Helio G200-Ultra 8 nhânMediaTek Helio G200-Ultra 8 nhân
Tốc độ CPU2 nhân 2.2 GHz & 6 nhân 2.0 GHz2 nhân 2.2 GHz & 6 nhân 2.0 GHz
Chip đồ họa (GPU)Mali-G57 MC2Mali-G57 MC2
Dung lượng lưu trữ256 GB256 GB
Độ phân giải camera sauChính 200MP & Phụ 8 MPChính 200MP & Phụ 8 MP
Độ phân giải camera trước32 MP32 MP
Công nghệ màn hìnhAMOLEDAMOLED
Độ phân giải màn hìnhFull HD+ (1080 x 2392 Pixels)Full HD+ (1080 x 2392 Pixels)
Màn hình rộng6.77" - Tần số quét 120 Hz6.77" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa3200 nits3200 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực Corning Gorilla Glass Victus 2Kính cường lực Corning Gorilla Glass Victus 2
Dung lượng pin6500 mAh6500 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa45 W45 W
Kháng nước, bụiIP65IP65
Mạng di độngHỗ trợ 4GHỗ trợ 4G
SIM2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 thẻ nhớ2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 thẻ nhớ
Chất liệuKhung & Mặt lưng nhựa PolycarbonateKhung & Mặt lưng nhựa Polycarbonate
Kích thước, khối lượngDài 163.22 mm - Ngang 76.29 mm - Dày 7.96 mm - Nặng 195 gDài 163.22 mm - Ngang 76.29 mm - Dày 7.96 mm - Nặng 195 g
Thời điểm ra mắt01/202601/2026

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

← Trang Xiaomi Redmi Note 15 Pro