CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh các phiên bản Xiaomi Redmi 15C

Xiaomi Redmi 15C

2 phiên bản: 4GB/128GB · 6GB/128GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản 6GB/128GB đắt hơn bản 4GB/128GB 300.000₫ — đổi lại: RAM 6 GB (bản kia 4 GB).

4GB/128GB6GB/128GB
Giá4.690.000₫4.990.000₫
RAM4 GB6 GB
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
4GB/128GB6GB/128GB
Hệ điều hànhXiaomi HyperOS 2Xiaomi HyperOS 2
Chip xử lý (CPU)MediaTek Helio G81-Ultra 8 nhânMediaTek Helio G81-Ultra 8 nhân
Tốc độ CPU2.0 GHz2.0 GHz
Chip đồ họa (GPU)Mali-G52 MC2Mali-G52 MC2
Dung lượng lưu trữ128 GB128 GB
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Phụ QVGAChính 50 MP & Phụ QVGA
Độ phân giải camera trước8 MP8 MP
Công nghệ màn hìnhIPS LCDIPS LCD
Độ phân giải màn hìnhHD+ (720 x 1600 Pixels)HD+ (720 x 1600 Pixels)
Màn hình rộng6.9" - Tần số quét 120 Hz6.9" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa810 nits810 nits
Dung lượng pin6000 mAh6000 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa33 W33 W
Kháng nước, bụiIP64IP64
Mạng di độngHỗ trợ 4GHỗ trợ 4G
SIM2 Nano SIM2 Nano SIM
Chất liệuKhung & Mặt lưng nhựaKhung & Mặt lưng nhựa
Kích thước, khối lượngDài 171.56 mm - Ngang 79.47 mm - Dày 7.99 mm - Nặng 205 gDài 171.56 mm - Ngang 79.47 mm - Dày 7.99 mm - Nặng 205 g
Thời điểm ra mắt10/202510/2025

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

← Trang Xiaomi Redmi 15C