So sánh/máy

So sánh Samsung Galaxy S25 FE 5G và Samsung Galaxy S26 FE 5G

Samsung Galaxy S25 FE 5GSamsung Galaxy S25 FE 5G12.540.000₫rẻ hơn 3.300.000₫Xem chi tiết →
vs
Samsung Galaxy S26 FE 5G15.840.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản Samsung Galaxy S26 FE 5G đắt hơn bản Samsung Galaxy S25 FE 5G 3.300.000₫ — đổi lại: Hệ điều hành One UI 9.0 (Android 17) (bản kia Android 16); Chip xử lý (CPU) Exynos 2500 10 nhân (bản kia Exynos 2400 10 nhân); Tốc độ CPU 1 nhân 3.3 GHz, 2 nhân 2.74 GHz, 5 nhân 2.36 GHz & 2 nhân 1.8 GHz (bản kia 3.2 GHz).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

Samsung Galaxy S25 FE 5GSamsung Galaxy S25 FE 5GSamsung Galaxy S26 FE 5G
Giá từ12.540.000₫15.840.000₫
Thương hiệuSamsungSamsung
Số phiên bản32
Hệ điều hànhAndroid 16One UI 9.0 (Android 17)
Chip xử lý (CPU)Exynos 2400 10 nhânExynos 2500 10 nhân
Tốc độ CPU3.2 GHz1 nhân 3.3 GHz, 2 nhân 2.74 GHz, 5 nhân 2.36 GHz & 2 nhân 1.8 GHz
Chip đồ họa (GPU)Xclipse 940Xclipse 950
Chất liệuKhung nhôm & Mặt lưng kính cường lựcKhung nhôm & Mặt lưng kính cường lực Gorilla Glass Victus+
Kích thước, khối lượngDài 161.3 mm - Ngang 76.6 mm - Dày 7.4 mm - Nặng 190 gDài 161.6 mm - Ngang 76.9 mm - Dày 7.4 mm - Nặng 193g
Thời điểm ra mắt09/202508/2026
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Samsung Galaxy S25 FE 5GSamsung Galaxy S25 FE 5GSamsung Galaxy S26 FE 5G
RAM8 GB8 GB
Dung lượng lưu trữ128 GB128 GB
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Phụ 12 MP, 8 MPChính 50 MP & Phụ 12 MP, 8 MP
Độ phân giải camera trước12 MP12 MP
Công nghệ màn hìnhDynamic AMOLED 2XDynamic AMOLED 2X
Độ phân giải màn hìnhFull HD+ (1080 x 2340 Pixels)Full HD+ (1080 x 2340 Pixels)
Màn hình rộng6.7" - Tần số quét 120 Hz6.7" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa1900 nits1900 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực Corning Gorilla Glass Victus+Kính cường lực Corning Gorilla Glass Victus+
Dung lượng pin4900 mAh4900 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa45 W45 W
Kháng nước, bụiIP68IP68
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G
SIM2 Nano SIM + 1 eSIM2 Nano SIM + 1 eSIM

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-28. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác