So sánh/máy

So sánh OPPO A6 Pro và OPPO A6 Pro 5G

OPPO A6 ProOPPO A6 Pro8.640.000₫rẻ hơn 1.850.000₫Xem chi tiết →
vs
OPPO A6 Pro 5GOPPO A6 Pro 5G10.490.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản OPPO A6 Pro 5G đắt hơn bản OPPO A6 Pro 1.850.000₫ — đổi lại: Chip xử lý (CPU) MediaTek Dimensity 6300 5G 8 nhân (bản kia MediaTek Helio G100 8 nhân); Tốc độ CPU 2.4 GHz (bản kia 2.2 GHz); Dung lượng pin 6500 mAh (bản kia 7000 mAh).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

OPPO A6 ProOPPO A6 ProOPPO A6 Pro 5GOPPO A6 Pro 5G
Giá từ8.640.000₫10.490.000₫
Thương hiệuOppoOppo
Số phiên bản12
Chip xử lý (CPU)MediaTek Helio G100 8 nhânMediaTek Dimensity 6300 5G 8 nhân
Tốc độ CPU2.2 GHz2.4 GHz
Dung lượng pin7000 mAh6500 mAh
Mạng di độngHỗ trợ 4GHỗ trợ 5G
Kích thước, khối lượngDài 158.2 mm - Ngang 75.02 mm - Dày 8 mm - Nặng 188 gDài 158.2 mm - Ngang 75.02 mm - Dày 8 mm - Nặng 185 g
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
OPPO A6 ProOPPO A6 ProOPPO A6 Pro 5GOPPO A6 Pro 5G
Hệ điều hànhAndroid 15Android 15
Chip đồ họa (GPU)Mali-G57 MC2Mali-G57 MC2
RAM8 GB8 GB
Dung lượng lưu trữ256 GB256 GB
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Phụ 2 MPChính 50 MP & Phụ 2 MP
Độ phân giải camera trước16 MP16 MP
Công nghệ màn hìnhAMOLEDAMOLED
Độ phân giải màn hìnhFull HD+ (1080 x 2372 Pixels)Full HD+ (1080 x 2372 Pixels)
Màn hình rộng6.57" - Tần số quét 120 Hz6.57" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa1400 nits1400 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực AGC DT-Star D+Kính cường lực AGC DT-Star D+
Hỗ trợ sạc tối đa80 W80 W
Kháng nước, bụiIP66, IP68, IP69IP66, IP68, IP69
SIM2 Nano SIM (SIM 2 chung khe thẻ nhớ)2 Nano SIM (SIM 2 chung khe thẻ nhớ)
Chất liệuKhung nhựa & Mặt lưng thuỷ tinh hữu cơKhung nhựa & Mặt lưng thuỷ tinh hữu cơ
Thời điểm ra mắt10/202510/2025

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-28. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác