So sánh/máy

So sánh iPhone 18 Pro và iPhone 18 Pro Max

iPhone 18 Pro38.490.000₫rẻ hơn 3.500.000₫Xem chi tiết →
vs
iPhone 18 Pro Max41.990.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản iPhone 18 Pro Max đắt hơn bản iPhone 18 Pro 3.500.000₫ — đổi lại: Độ phân giải màn hình Super Retina XDR (1320 x 2868 Pixels) (bản kia Super Retina XDR (1206 x 2622 Pixels)); Màn hình rộng 6.9" - Tần số quét 120 Hz (bản kia 6.3" - Tần số quét 120 Hz); Dung lượng pin 43 giờ (bản kia 34 giờ).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

iPhone 18 ProiPhone 18 Pro Max
Giá từ38.490.000₫41.990.000₫
Thương hiệuApple (iPhone)Apple (iPhone)
Số phiên bản44
Độ phân giải màn hìnhSuper Retina XDR (1206 x 2622 Pixels)Super Retina XDR (1320 x 2868 Pixels)
Màn hình rộng6.3" - Tần số quét 120 Hz6.9" - Tần số quét 120 Hz
Dung lượng pin34 giờ43 giờ
Kích thước, khối lượngDài 150 mm - Ngang 71.9 mm - Dày 8.75 mm - Nặng 211gDài 163.4 mm - Ngang 78 mm - Dày 8.75 mm - Nặng 249g
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
iPhone 18 ProiPhone 18 Pro Max
Hệ điều hànhiOS 27iOS 27
Chip xử lý (CPU)Apple A20 Pro 6 lõiApple A20 Pro 6 lõi
Chip đồ họa (GPU)Apple GPU 7 lõiApple GPU 7 lõi
Dung lượng lưu trữ256 GB256 GB
Độ phân giải camera sauChính 48 MP & Phụ 48 MP, 48 MPChính 48 MP & Phụ 48 MP, 48 MP
Độ phân giải camera trước18 MP18 MP
Công nghệ màn hìnhOLEDOLED
Độ sáng tối đa3000 nits3000 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực Ceramic Shield 2Kính cường lực Ceramic Shield 2
Hỗ trợ sạc tối đa60 W60 W
Kháng nước, bụiIP68IP68
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G
SIM1 Nano SIM & 1 eSIM1 Nano SIM & 1 eSIM
Chất liệuKhung nhôm & Mặt lưng kính Ceramic ShieldKhung nhôm & Mặt lưng kính Ceramic Shield
Thời điểm ra mắt09/202609/2026

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-28. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

So sánh cặp khác