So sánh/máy

So sánh iPhone 16 và iPhone 16 Plus

iPhone 16iPhone 1624.990.000₫rẻ hơn 500.000₫Xem chi tiết →
vs
iPhone 16 PlusiPhone 16 Plus25.490.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản iPhone 16 Plus đắt hơn bản iPhone 16 500.000₫ — đổi lại: Độ phân giải màn hình Super Retina XDR (1290 x 2796 Pixels) (bản kia Super Retina XDR (1179 x 2556 Pixels)); Màn hình rộng 6.7" - Tần số quét 60 Hz (bản kia 6.1" - Tần số quét 60 Hz); Dung lượng pin 27 giờ (bản kia 22 giờ).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

iPhone 16iPhone 16iPhone 16 PlusiPhone 16 Plus
Giá từ24.990.000₫25.490.000₫
Thương hiệuApple (iPhone)Apple (iPhone)
Số phiên bản12
Độ phân giải màn hìnhSuper Retina XDR (1179 x 2556 Pixels)Super Retina XDR (1290 x 2796 Pixels)
Màn hình rộng6.1" - Tần số quét 60 Hz6.7" - Tần số quét 60 Hz
Dung lượng pin22 giờ27 giờ
Kích thước, khối lượngDài 147.6 mm - Ngang 71.6 mm - Dày 7.8 mm - Nặng 170 gDài 160.9 mm - Ngang 77.8 mm - Dày 7.8 mm - Nặng 199 g
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
iPhone 16iPhone 16iPhone 16 PlusiPhone 16 Plus
Hệ điều hànhiOS 18iOS 18
Chip xử lý (CPU)Apple A18 6 nhânApple A18 6 nhân
Chip đồ họa (GPU)Apple GPU 5 nhânApple GPU 5 nhân
RAM8 GB8 GB
Dung lượng lưu trữ128 GB128 GB
Độ phân giải camera sauChính 48 MP & Phụ 12 MPChính 48 MP & Phụ 12 MP
Độ phân giải camera trước12 MP12 MP
Công nghệ màn hìnhOLEDOLED
Độ sáng tối đa2000 nits2000 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực Ceramic ShieldKính cường lực Ceramic Shield
Hỗ trợ sạc tối đa20 W20 W
Kháng nước, bụiIP68IP68
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G
SIM1 Nano SIM & 1 eSIM1 Nano SIM & 1 eSIM
Chất liệuKhung nhôm & Mặt lưng kính cường lựcKhung nhôm & Mặt lưng kính cường lực
Thời điểm ra mắt09/202409/2024

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-28. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác