So sánh/máy

So sánh Vivo Y11d và Điện thoại vivo Y31d

Vivo Y11dVivo Y11d5.890.000₫rẻ hơn 1.250.000₫Xem chi tiết →
vs
Điện thoại vivo Y31d7.140.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản Điện thoại vivo Y31d đắt hơn bản Vivo Y11d 1.250.000₫ — đổi lại: Hệ điều hành Android 16 (bản kia OriginOS 6); Chip xử lý (CPU) Snapdragon 6s Gen 2 4G 8 nhân (bản kia Unisoc T7225 8 nhân); Tốc độ CPU 4 nhân 2.9 GHz, 4 nhân 1.9 GHz (bản kia 2 nhân 1.8 GHz & 6 nhân 1.8 GHz).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

Vivo Y11dVivo Y11dĐiện thoại vivo Y31d
Giá từ5.890.000₫7.140.000₫
Thương hiệuVivoVivo
Số phiên bản23
Hệ điều hànhOriginOS 6Android 16
Chip xử lý (CPU)Unisoc T7225 8 nhânSnapdragon 6s Gen 2 4G 8 nhân
Tốc độ CPU2 nhân 1.8 GHz & 6 nhân 1.8 GHz4 nhân 2.9 GHz, 4 nhân 1.9 GHz
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Phụ 0.08 MPChính 50 MP & Phụ 2 MP
Độ phân giải camera trước5 MP8 MP
Độ phân giải màn hìnhHD+ (720 x 1600 Pixels)HD+ (720 x 1570 Pixels)
Màn hình rộng6.74" - Tần số quét 120 Hz6.75" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa1200 nits1250 nits
Dung lượng pin6500 mAh7200mAh
Kích thước, khối lượngDài 167.4 mm - Ngang 77.1 mm - Dày 8.39 mm - Nặng 209 gDài 166.64 mm - Ngang 78.43 mm - Dày 8.39 (Xám Đen), 8.49 (Trắng) - Nặng 219 g
Thời điểm ra mắt04/202601/2026
Chip đồ họa (GPU)—Mali-G57
Mặt kính cảm ứng—Kính cường lực AGC DT-Star2 Plus
Kháng nước, bụi—IP68, IP69, IP69+
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Vivo Y11dVivo Y11dĐiện thoại vivo Y31d
RAM4 GB4 GB
Dung lượng lưu trữ128 GB128 GB
Công nghệ màn hìnhLCDLCD
Hỗ trợ sạc tối đa44 W44 W
Mạng di độngHỗ trợ 4GHỗ trợ 4G
SIM2 Nano SIM2 Nano SIM
Chất liệuKhung & Mặt lưng PolymerKhung & Mặt lưng Polymer

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-28. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác