So sánh/máy

So sánh Điện thoại vivo Y39 5G và Điện thoại vivo V50 Lite 5G

Điện thoại vivo Y39 5G7.210.000₫rẻ hơn 2.450.000₫Xem chi tiết →
vs
Điện thoại vivo V50 Lite 5G9.660.000₫Xem chi tiết →
+ Thêm máy vào bảng (đang so 2/4)

Bản Điện thoại vivo V50 Lite 5G đắt hơn bản Điện thoại vivo Y39 5G 2.450.000₫ — đổi lại: Chip xử lý (CPU) MediaTek Dimensity 6300 5G 8 nhân (bản kia Snapdragon 4 Gen 2 8 nhân); Tốc độ CPU 2 nhân 2.4 GHz & 6 nhân 2 GHz (bản kia 2 nhân 2.2 GHz & 6 nhân 1.95 GHz); Chip đồ họa (GPU) Mali-G57 (bản kia Adreno 610).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

Điện thoại vivo Y39 5GĐiện thoại vivo V50 Lite 5G
Giá từ7.210.000₫9.660.000₫
Thương hiệuVivoVivo
Số phiên bản21
Chip xử lý (CPU)Snapdragon 4 Gen 2 8 nhânMediaTek Dimensity 6300 5G 8 nhân
Tốc độ CPU2 nhân 2.2 GHz & 6 nhân 1.95 GHz2 nhân 2.4 GHz & 6 nhân 2 GHz
Chip đồ họa (GPU)Adreno 610Mali-G57
Dung lượng lưu trữ128 GB256 GB
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Phụ 2 MPChính 50 MP & Phụ 8 MP
Độ phân giải camera trước8 MP32 MP
Công nghệ màn hìnhIPS LCDAMOLED
Độ phân giải màn hìnhHD+ (720 x 1608 Pixels)Full HD+ (1080 x 2392 Pixels)
Màn hình rộng6.68 " - Tần số quét 120 Hz6.77" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa1000 nits1800 nits
Hỗ trợ sạc tối đa44 W90 W
Kháng nước, bụiIP64IP65
Kích thước, khối lượngDài 165.7 mm - Ngang 76.3 mm - Dày 8.19 mm (Xanh) | 8.09 mm (Tím) - Nặng 206g (Xanh) | 205g (Tím)Dài 163.77 mm - Ngang 76.28 mm - Dày 7.79 mm - Nặng 197 g
Thời điểm ra mắt06/202505/2025
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Điện thoại vivo Y39 5GĐiện thoại vivo V50 Lite 5G
Hệ điều hànhAndroid 15Android 15
RAM8 GB8 GB
Mặt kính cảm ứngKính cường lực ShieldKính cường lực Shield
Dung lượng pin6500 mAh6500 mAh
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G
SIM2 Nano SIM2 Nano SIM
Chất liệuKhung & Mặt lưng nhựaKhung & Mặt lưng nhựa

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-28. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

So sánh cặp khác