So sánh/máy

So sánh các phiên bản OPPO Reno15 F 5G

OPPO Reno15 F 5G

2 phiên bản: 8GB · 12GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

8GB12GB
Giá11.740.000₫11.740.000₫
RAM8 GB12 GB
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
8GB12GB
Hệ điều hànhColorOS 16 (Android 16)ColorOS 16 (Android 16)
Chip xử lý (CPU)Snapdragon 6 Gen 1 5G 8 nhânSnapdragon 6 Gen 1 5G 8 nhân
Tốc độ CPU2.2 GHz2.2 GHz
Chip đồ họa (GPU)Adreno 710Adreno 710
Dung lượng lưu trữ256 GB256 GB
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Phụ 8 MP, 2 MPChính 50 MP & Phụ 8 MP, 2 MP
Độ phân giải camera trước50 MP50 MP
Công nghệ màn hìnhAMOLEDAMOLED
Độ phân giải màn hìnhFull HD+ (1080 x 2372 Pixels)Full HD+ (1080 x 2372 Pixels)
Màn hình rộng6.57" - Tần số quét 120 Hz6.57" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa1400 nits1400 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực AGC DT-Star D+Kính cường lực AGC DT-Star D+
Dung lượng pin7000 mAh7000 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa80 W80 W
Kháng nước, bụiIP66, IP68, IP69IP66, IP68, IP69
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G
SIM2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 thẻ nhớ2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 thẻ nhớ
Chất liệuKhung nhựa & Mặt lưng thủy tinh hữu cơKhung nhựa & Mặt lưng thủy tinh hữu cơ
Kích thước, khối lượngDài 158.18 mm - Ngang 74.93 mm - Dày 8.27 mm (Xanh nhạt) | 8.14 mm (Hồng, Xanh dương) - Nặng 202 g (Xanh nhạt) | 195 g (Dài 158.18 mm - Ngang 74.93 mm - Dày 8.27 mm (Xanh nhạt) | 8.14 mm (Hồng, Xanh dương) - Nặng 202 g (Xanh nhạt) | 195 g (
Thời điểm ra mắt01/202601/2026

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-09-28 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

← Trang OPPO Reno15 F 5G